
Đàm phán quyền lợi lao động tự do (Gig Economy)
Luyện nói luận giải về bảo hiểm và an sinh xã hội cho lao động nền tảng công nghệ.
Giới thiệu
Bối cảnh: Phiên điều trần chính sách lao động đô thị bàn về quyền lợi của tài xế công nghệ.
Mục tiêu: Luyện tập thương lượng chính sách bảo hiểm cho lao động tự do, cân bằng giữa quyền lợi và chi phí nền tảng.
nền tảng; sân thượng; tòa nhà mái bằng
“学校为学生提供了一个展示艺术才华的平台。”
linh hoạt; nhanh nhẹn; lanh lợi
“面对突发情况,我们要采取灵活的策略。”
với tất cả sức lực; hết sức; nỗ lực hết mình
“运动员全力冲向终点,最终赢得了比赛。”
nộp (báo cáo v.v.); chuyển (vấn đề) cho ai đó
“请大家在周五下班之前提交本月的销售报告。”
điểm phần trăm
“今年的经济增长率比去年提高了两个百分点。”
để vậy đi; cho qua đi; quên nó đi
“既然你太忙,那我们今天就算了吧。”
mặc dù; dù rằng
“虽有困难,我们依然坚持完成了任务。”
dài hạn; tầm xa
“制定公司战略时,必须有长远的眼光。”
chi phí (sản xuất, chế tạo, v.v.)
“这种产品的生产成本很高。”
đảm bảo; bảo đảm; bảo vệ
“完善的社会福利制度能有效保障公民的基本生活。”
cấp vốn; bỏ tiền vào cái gì; đầu tư
“公司决定出资十万元支持新产品研发。”
cơ chế
“公司需要建立一个公平的奖励机制。”
Đề xuất phải tăng nhanh tỷ lệ đóng bảo hiểm xã hội cho giới tài xế.
Câu mẫu: 必须尽快提高司机的社保缴纳比例。 (Bìxū jǐnkuài tígāo sījī de shèbǎo jiǎonà bǐlì.) — Phải nhanh chóng nâng tỷ lệ đóng bảo hiểm xã hội của tài xế.
Bày tỏ lo ngại việc tăng tỷ lệ sẽ khiến chi phí vận hành tăng vọt.
Câu mẫu: 直接提高比例会大幅推高运营成本。 (Zhíjiē tígāo bǐlì huì dàfú tuīgāo yùnyíng chéngběn.) — Tăng trực tiếp tỷ lệ sẽ đẩy mạnh chi phí vận hành lên cao.
Khẳng định cần hoàn thiện cơ chế bảo đảm để ngành phát triển lành mạnh.
Câu mẫu: 完善保障机制才能促进行业健康发展。 (Wánshàn bǎozhàng jīzhì cái néng cùjìn hángyè jiànkāng fāzhǎn.) — Hoàn thiện cơ chế bảo đảm mới có thể thúc đẩy ngành phát triển lành mạnh.
Đề xuất giải pháp ba bên nền tảng, tài xế và chính phủ cùng góp kinh phí.
Câu mẫu: 平台、司机和政府三方共同出资。 (Píngtái, sījī hé zhèngfǔ sān fāng gòngtóng chūzī.) — Ba bên nền tảng, tài xế và chính phủ cùng nhau góp vốn chi trả.
