
Đề xuất cải tạo không gian đô thị thân thiện với người già
Luyện nói kỹ năng trình bày đề án quy hoạch công cộng đáp ứng già hóa dân số
Giới thiệu
Bài học giúp bạn luyện tập đề xuất giải pháp cải tạo giao thông và công viên thân thiện với người cao tuổi trong buổi họp thiết kế đô thị. Bạn sẽ học cách sử dụng các cụm từ HSK5 chuyên ngành để trình bày ý kiến rõ ràng, thuyết phục.
đi ra đâu đó (chuyến đi ngắn); khởi hành cho một hành trình (chuyến đi dài)
“绿色出行有助于减少城市空气污染。”
trả lời; đáp lại; xử lý; đối phó; phản ứng
“我们要积极应对面临的各种挑战。”
kênh (truyền thông); đường thông; hành lang
“通道侗族自治县位于湖南省怀化市。”
hài hòa; hòa hợp; (uyển ngữ) kiểm duyệt
“我们应该努力营造一个和谐的社会环境。”
sân ga; bục đứng
“列车即将进站,请旅客在站台安全线内等候。”
tha thứ; tha lỗi; thể hiện sự khoan dung
“好的文化应该包容不同的意见与生活习惯。”
loại bỏ; xóa bỏ
“我们必须消除彼此之间的误会。”
như thế; như vậy; như là
“既然事情已经如此,我们只能接受现实。”
ngã xuống; trượt ngã; quật ngã ai đó xuống đất
“地上结了一层厚冰,很容易让人摔倒。”
thay cũ đổi mới; làm mới; cải tạo
“公司最近更新了网站上的所有产品信息。”
cộng đồng; khu dân cư
“我们社区的环境非常干净整洁。”
quỹ; chi tiêu; lượng từ: 笔 (bǐ)
“这个活动因为活动经费不足而停止了。”
Nêu mục tiêu ứng phó xu hướng già hóa dân số
Câu mẫu: 应对老龄化趋势。 (Yìngduì lǎolínghuà qūshì.) — Ứng phó xu hướng già hóa.
Đề xuất lắp đặt thêm lối đi tiếp cận dễ dàng
Câu mẫu: 增设无障碍通道。 (Zēngshè wúzhàngài tōngdào.) — Tăng thêm lối đi không rào cản.
Nhấn mạnh việc loại bỏ nguy cơ đi lại cho người già
Câu mẫu: 消除出行隐患。 (Xiāochú chūxíng yǐnhuàn.) — Xóa bỏ nguy cơ mất an toàn khi đi lại.
Khẳng định mục tiêu nâng cao tính bao trùm của không gian
