
Hoạch định chuỗi cung ứng tái chế rác thải điện tử công nghiệp
Luyện nói về thu hồi kim loại quý và xử lý độc hại trong linh kiện điện tử bỏ đi.
Giới thiệu
Đại Vệ và Cao Tiểu Minh thảo luận chiến lược mở rộng chuỗi thu gom và công nghệ tái chế rác thải điện tử quy mô công nghiệp. Người học luyện phản xạ đàm phán mô hình kinh doanh tuần hoàn và thuật ngữ chuyên ngành bền vững cấp HSK6.
tuần hoàn; lưu thông; vòng
“良好的血液循环对保持身体健康非常重要。”
xây dựng (cái gì đó trừu tượng)
“企业致力于构建高效的管理体系。”
cứ; khăng khăng; cố tình; lại cứ
“我叫他往东,他偏要往西。”
cuối; cực; mục
“服务员把热气腾腾的汤端上了餐桌。”
thu hồi; thu gom để tái chế
“这些塑料瓶可以回收,请不要随便乱扔。”
gây ô nhiễm; làm ô nhiễm (nghĩa đen và bóng)
“工业废水严重污染了附近的河流。”
có hại; gây hại; tổn hại
“抽烟对身体健康非常有害。”
sinh đẻ; sinh sản; sản xuất
“这头母牛昨天产了一头小牛。”
điểm mấu chốt; trọng tâm; lượng từ: 个 (gè)
“找到问题的关键才能彻底解决它。”
lợi nhuận
“公司今年的利润比去年增长了百分之十。”
chu kỳ; chu trình
“这个项目的开发周期比我们预计的要长。”
(để) đáp lại; sự đáp trả; báo đáp
“我们应该努力工作,来回报父母的养育之恩。”
Khẳng định cần thiết lập chuỗi thu gom phục vụ nền kinh tế tuần hoàn.
Câu mẫu: 构建循环经济中的回收链条。 (Gòujiàn xúnhuán jīngjì zhōng de huíshōu liàntiáo.) — Xây dựng chuỗi thu hồi trong nền kinh tế tuần hoàn.
Nói về nghiệp vụ bóc tách kim loại quý hiếm từ phế liệu điện tử.
Câu mẫu: 提炼电子垃圾中的稀有金属。 (Tíliàn diànzǐ lājī zhōng de xīyǒu jīnshǔ.) — Chiết xuất kim loại hiếm trong rác thải điện tử.
Đề xuất tiêu chuẩn hóa quy trình khử rác thải kim loại nặng độc hại.
Câu mẫu: 规范重金属有害废弃物处理。 (Guīfàn zhòngjīnshǔ yǒuhài fèiqìwù chǔlǐ.) — Chuẩn hóa việc xử lý chất thải độc hại chứa kim loại nặng.
Nêu mục tiêu cắt giảm tác hại môi trường xuyên suốt vòng đời thiết bị.
Câu mẫu: 降低电子产品全生命周期的污染。 (Jiàngdī diànzǐ chǎnpǐn quán shēngmìng zhōuqī de wūrǎn.) — Giảm ô nhiễm trong toàn bộ vòng đời sản phẩm điện tử.
