
Thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi
Luyện nói đánh giá tính khả thi dự án cộng đồng nhằm phổ cập dịch vụ công số hóa cho người già.
Giới thiệu
Tại buổi nghiệm thu dự án công nghệ phục vụ cộng đồng ở ủy ban quận, Cao Tiểu Minh giải trình với Tiểu Mỹ về phương án cải tạo giao diện dịch vụ công cho người cao tuổi. Bài học giúp bạn luyện nói mạch lạc về giải pháp thu hẹp khoảng cách số, phòng chống lừa đảo và duy trì hỗ trợ song song.
nền tảng; sân thượng; tòa nhà mái bằng
“学校为学生提供了一个展示艺术才华的平台。”
khả thi; thực tế; thực tiễn
“我们必须制定出切实可行的解决方案。”
cửa sổ; khe hở cung cấp lối tiếp cận hạn chế (ví dụ: quầy dịch vụ khách hàng); cửa sổ hệ điều hành máy tính
“请大家排好队,依次到挂号窗口办理业务。”
cảnh giác; phòng bị; đề phòng
“公司要采取措施,防范网络安全风险。”
không còn; không nữa
“经过这次教训,他决定不再犯同样的错误。”
bất thường; không bình thường; cực kỳ; đặc biệt
“专家正在检查设备出现的异常情况。”
lõi; hạt nhân
“创新是企业发展的核心竞争力。”
nhầm lỗi; sai lầm; lỡ
“他因为贪玩而误了大事。”
gặp phải; gặp gỡ; trải nghiệm (đau khổ)
“听完他的不幸遭遇,大家都深表同情。”
chỉ ra; nhắc nhở (ai đó về điều gì); gợi ý
“请根据屏幕上的提示输入密码。”
cộng đồng; khu dân cư
“我们社区的环境非常干净整洁。”
trong trường hợp (điều gì đó xảy ra); nếu; một khi (điều gì đó xảy ra, thì...)
“这个机会一旦错过,就很难再遇到了。”
Nêu mục đích chính của việc điều chỉnh là làm tinh gọn giao diện ứng dụng.
Câu mẫu: 我们主要是为了简化操作界面。 (Wǒmen zhǔyào shì wèile jiǎnhuà cāozuò jièmiàn.) — Chúng tôi chủ yếu là để đơn giản hóa giao diện thao tác.
Nhấn mạnh trọng tâm vào việc cảnh báo ngăn ngừa lừa đảo qua mạng viễn thông.
Câu mẫu: 重点做好防范电信诈骗的提示。 (Zhòngdiǎn zuòhǎo fángfàn diànxìn zhàpiàn de tíshì.) — Tập trung làm tốt các nhắc nhở phòng chống lừa đảo viễn thông.
Khẳng định quyết tâm thu hẹp khoảng cách tiếp cận công nghệ cho người lớn tuổi.
Câu mẫu: 我们要切实弥合数字鸿沟。 (Wǒmen yào qièshí míhé shùzì hónggōu.) — Chúng ta cần thu hẹp khoảng cách số một cách thiết thực.
Cho biết dịch vụ vẫn duy trì các quầy hỗ trợ trực tiếp bên cạnh ứng dụng số.
Câu mẫu: 平台保留了线下人工窗口。 (Píngtái bǎoliú le xiànxià réngōng chuāngkǒu.) — Nền tảng vẫn duy trì quầy phục vụ trực tiếp ngoài đời thực.
