
Bàn phương án ủy thác di sản và quỹ gia đình
Luyện nói phân tích công cụ tài chính quản trị tài sản gia đình nhằm tránh tranh chấp pháp lý qua nhiều thế hệ.
Giới thiệu
Bài luyện nói HSK6 chủ đề Ủy thác di sản và quỹ gia đình. Bạn sẽ đóng vai Tiểu Mỹ thảo luận với Thầy Vương về cấu trúc tín thác gia tộc, giải quyết tranh chấp thừa kế và đảm bảo chuyển giao quyền lực bình ổn.
chèo qua (bằng phà); chuyển tiếp; tạm thời
“旧桥被冲垮后,大家只能乘小船过渡。”
tăng giá trị (về tài chính); tăng lên về giá trị; giá trị gia tăng (kế toán)
“投资核心地段的房产,往往具有良好的增值潜力。”
tranh chấp
“双方经过友好协商,终于妥善解决了合同纠纷。”
phối hợp; điều hòa; kết hợp
“各部门之间需要紧密配合,协调好工作进度。”
quyền lực; quyền hạn; quyền
“权老师教我们语文,大家都很喜欢她的课。”
linh hoạt; nhanh nhẹn; lanh lợi
“面对突发情况,我们要采取灵活的策略。”
thừa kế; kế thừa (ngai vàng, v.v.); tiếp tục (truyền thống, v.v.)
“他不仅继承了家族企业,还扩大了规模。”
tài sản
“这家公司的总资产每年都在增加。”
theo sau, tiếp nối; (phương ngữ) tái hôn
“我们会持续关注这起事件的后续发展并及时汇报。”
kinh doanh; công việc chuyên môn; dịch vụ
“我们公司最近开拓了许多新的海外业务。”
do đó; qua đó
“我们提高了效率,从而节省了时间。”
đảm bảo; bảo đảm; bảo vệ
“完善的社会福利制度能有效保障公民的基本生活。”
Khẳng định rằng tín thác giúp bảo toàn và phát triển giá trị tài sản.
Câu mẫu: 信托能实现资产保值增值。 (Xìntuō néng shíxiàn zīchǎn bǎozhí zēngzhí.) — Tín thác có thể thực hiện bảo tồn và gia tăng giá trị tài sản.
Nói về việc ngăn ngừa tranh chấp chia tài sản gia tộc trong tương lai.
Câu mẫu: 避免后续产生财产继承纠纷。 (Bìmiǎn hòuxù chǎnshēng cáichǎn jìchéng jiūfēn.) — Tránh phát sinh tranh chấp thừa kế tài sản về sau.
Nêu tác dụng của tín thác trong việc giúp công ty chuyển giao êm đẹp.
Câu mẫu: 帮助企业实现平稳过渡。 (Bāngzhù qǐyè shíxiàn píngwěn guòdù.) — Giúp doanh nghiệp thực hiện chuyển giao bình ổn.
Khẳng định sẽ thiết kế riêng phương án tín thác phù hợp.
Câu mẫu: 我会为你量身定制信托方案。 (Wǒ huì wèi nǐ liángshēn dìngzhì xìntuō fāng'àn.) — Thầy sẽ thiết kế riêng phương án tín thác cho em.
