
Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do
Luyện nói thảo luận chính sách phúc lợi pháp lý cho tài xế công nghệ và người làm nghề tự do
Giới thiệu
Hội thoại diễn ra trong giờ giải lao lớp cao học chính sách xã hội giữa Cao Tiểu Minh và Thầy Vương. Bài học giúp bạn luyện cách trao đổi chuyên môn về chính sách bảo hiểm xã hội cho lao động nền tảng công nghệ.
nền tảng; sân thượng; tòa nhà mái bằng
“学校为学生提供了一个展示艺术才华的平台。”
chính sách; lượng từ: 个 (gè)
“政府出台了鼓励青年创业的新政策。”
tên; trên danh nghĩa; thuộc về danh nghĩa
“他以公司的名义签了这份合同。”
cân bằng; trạng thái cân bằng
“我们在忙碌的工作中也要学会保持生活与工作的平衡。”
linh hoạt; nhanh nhẹn; lanh lợi
“面对突发情况,我们要采取灵活的策略。”
đảm bảo; bảo đảm; bảo vệ
“完善的社会福利制度能有效保障公民的基本生活。”
không đủ; thiếu; thiếu sót
“睡眠不足会影响身体健康。”
luật pháp; đạo luật
“每位公民都应当自觉遵守交通法规。”
lỗ hổng; kẽ hở; sơ hở
“这个安全系统存在严重的漏洞。”
nhóm; tập thể; quần thể
“年轻人是这个产品的主要消费群体。”
Nói rằng bạn đang gặp nút thắt/bế tắc trong công việc hoặc học tập
Câu mẫu: 我遇到瓶颈了。 (wǒ yù dào píng jǐng le .) — Tôi gặp bế tắc rồi.
Nói rằng hoàn toàn không có sự bảo đảm quyền lợi nào
Câu mẫu: 没有任何保障。 (méi yǒu rèn hé bǎo zhàng .) — Không có bất kỳ sự bảo đảm nào.
Hỏi xem nên phân định hoặc xác định trách nhiệm như thế nào
Câu mẫu: 怎么界定呢? (zěn me jiè dìng ne ?) — Xác định ranh giới thế nào đây?
Nêu giải pháp là cần làm rõ nghĩa vụ pháp lý bắt buộc
Câu mẫu: 明确法定义务。 (míng què fǎ dìng yì wù .) — Xác định rõ nghĩa vụ theo luật định.
