
Thuyết phục bạn tham gia câu lạc bộ
Luyện nói thuyết phục bạn tham gia một hoạt động ngoại khoá.
Giới thiệu
Giờ nghỉ trưa, Tiểu Mỹ rủ Tiểu Minh tham gia câu lạc bộ tiếng Trung. Luyện cách giới thiệu hoạt động, giải đáp băn khoăn, thuyết phục bạn cùng tham gia.
người cùng nghề; cùng ngành, nghề hoặc lĩnh vực
“他在这个领域很专业,深得同行尊重。”
cân nhắc; đắn đo; suy xét kỹ
“这份合同的条款需要大家仔细斟酌。”
(từ tượng thanh) âm thanh hát, cổ vũ v.v.; phiên âm; (phương ngữ) tán gẫu
“孩子们高兴地唱着“啦啦啦”的歌。”
không gian; địa điểm; nơi
“这个公园的场地很宽阔,非常适合举办活动。”
tuyển dụng; khiêu khích; vẫy
“这家公司今年打算招几名有经验的工程师。”
thảo luận; bàn luận; nghiên cứu
“会议上大家探讨了如何提高教学质量的问题。”
nộp (báo cáo v.v.); chuyển (vấn đề) cho ai đó
“请大家在周五下班之前提交本月的销售报告。”
nhịp điệu; nhịp; phách nhạc
“大城市的生活节奏通常很快,年轻人面临着不少压力。”
bầu không khí; không khí
“这家餐厅的装修风格营造出温馨的氛围。”
trả lời; hồi đáp; Phản hồi: (trong tiêu đề email)
“经理表示会在明天给客户一个满意的答复。”
mối băn khoăn; lo ngại; lo lắng
“你有什么顾虑可以直接说出来。”
câu lạc bộ (tổ chức hoặc địa điểm) (từ mượn); lượng từ: 个 (gè)
“我每周五晚上都会去羽毛球俱乐部打球。”
đề: Thuyết phục bằng lợi ích kép
Câu mẫu: 既能放松身心,又能拓展人际交往,何乐而不为呢? (Jì néng fàngsōng shēnxīn, yòu néng tuòzhǎn rénjì jiāowǎng, hé lè ér bù wéi ne?) — Vừa có thể thư giãn tinh thần, lại vừa có thể mở rộng giao tiếp xã hội, cớ sao lại không làm chứ?
đề: Giải tỏa sự e ngại của bạn
Câu mẫu: 你别有顾虑。氛围很轻松,正好能锻炼你的表达能力。 (Nǐ bié yǒu gùlǜ. Fēnwéi hěn qīngsōng, zhènghǎo néng duànliàn nǐ de biǎodá nénglì.) — Cậu đừng có e ngại. Bầu không khí rất thoải mái, vừa hay có thể rèn luyện khả năng diễn đạt của cậu.
đề: Xin thời gian cân nhắc lịch trình
Câu mẫu: 行,我再斟酌一下。晚上确认好我的日程安排,再给你答复。 (Xíng, wǒ zài zhēnzhuó yíxià. Wǎnshang quèrèn hǎo wǒ de rìchéng ānpái, zài gěi nǐ dáfù.) — Được, tớ sẽ cân nhắc thêm một chút. Tối nay xác nhận xong lịch trình của tớ rồi sẽ trả lời cậu.
đề: Rủ bạn đi cùng
Câu mẫu: 我也还没去过,咱们正好结伴同行。 (Wǒ yě hái méi qùguo, zánmen zhènghǎo jiébàn tóngxíng.) — Tớ cũng chưa đi bao giờ, chúng ta vừa hay có thể đi cùng nhau.
