
Góp ý xây dựng một cách khéo léo
Luyện nói góp ý về một vấn đề nhạy cảm một cách khéo léo.
Giới thiệu
Tình huống: Sau khi hoàn thành dự án, Tiểu Mỹ trò chuyện riêng với Cao Tiểu Minh để góp ý về thói quen nộp báo cáo sát giờ của anh ấy.
Mục tiêu: Luyện cách đưa ra lời khuyên, góp ý mang tính xây dựng một cách khéo léo, không làm mất lòng đồng nghiệp.
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
“他们在咖啡馆里聊了半天。”
bỏ qua; xem nhẹ; phớt lờ
“在制定商业计划时,绝不能忽略任何潜在的风险。”
trì hoãn; kéo dài; dây dưa
“他一直拖着不交报告,被领导批评了。”
nộp (báo cáo v.v.); chuyển (vấn đề) cho ai đó
“请大家在周五下班之前提交本月的销售报告。”
nhịp điệu; nhịp; phách nhạc
“大城市的生活节奏通常很快,年轻人面临着不少压力。”
chắc chắn; tích cực; chắc chắn; nhất định; công nhận; khẳng định
“他肯定已经到家了,你打电话问问吧。”
cởi mở; khiêm tốn
“他很虚心,总是愿意听别人的意见。”
lập kế hoạch; vạch ra chương trình; kế hoạch; chương trình
“市政府正在制定未来的城市交通规划。”
theo sau, tiếp nối; (phương ngữ) tái hôn
“我们会持续关注这起事件的后续发展并及时汇报。”
một hơi; liền một mạch; liên tục
“他太渴了,一口气喝完了整杯水。”
đến thăm (với tư cách khách hàng)
“感谢您光顾本店,欢迎下次再来!”
phân tích; việc phân tích; lượng từ: 个 (gè)
“我们需要仔细分析这个失败的原因。”
Nói rằng bạn muốn đưa ra một lời góp ý và mong đối phương không để bụng.
Câu mẫu: 我想提个建议,希望你不要介意。 (Wǒ xiǎng tí gè jiànyì, xīwàng nǐ búyào jièyì.) — Tôi muốn đưa ra một lời khuyên, hy vọng cậu không để bụng.
Khẳng định bạn sẽ khiêm tốn tiếp thu nếu điều đó giúp tăng hiệu suất làm việc.
Câu mẫu: 只要能提高效率,我肯定虚心接受。 (Zhǐyào néng tígāo xiàolǜ, wǒ kěndìng xūxīn jiēshòu.) — Chỉ cần có thể nâng cao hiệu suất, tôi chắc chắn sẽ khiêm tốn tiếp thu.
Nhấn mạnh rằng những lời bạn vừa nói không phải nhắm vào cá nhân họ.
Câu mẫu: 我说这些不是针对你。 (Wǒ shuō zhèxiē bú shì zhēnduì nǐ.) — Tôi nói những điều này không phải nhắm vào cậu.
Hứa từ nay sẽ lên kế hoạch sớm và chừa ra khoảng thời gian dự phòng.
Câu mẫu: 以后我会提前规划,留出提前量。 (Yǐhòu wǒ huì tíqián guīhuà, liú chū tíqián liàng.) — Sau này tôi sẽ lên kế hoạch sớm, chừa ra thời gian dự phòng.
