
Bàn về rủi ro của một kế hoạch
Luyện nói phân tích rủi ro trước khi triển khai một kế hoạch.
Giới thiệu
Buổi họp chuẩn bị triển khai một kế hoạch mới. Luyện phân tích rủi ro, đề xuất biện pháp dự phòng và thống nhất bước tiếp theo.
sao lưu
“请定期做好文件的备份,以防数据丢失。”
đánh giá thấp; coi nhẹ
“千万不要低估对手在关键时刻爆发的实力。”
dự trữ; dự phòng; thay thế
“请准备几套备用方案以应对突发状况。”
khôi phục; tiếp tục; phục hồi
“休息了几天以后,他的身体终于恢复了健康。”
mất; để thất lạc
“如果不小心丢失了护照,要及时报案。”
khởi động (một máy); (nghĩa bóng) bắt đầu vận hành; phát động (một hoạt động)
“按下这个绿色按钮就能启动机器。”
chi tiêu; chi trả; chi phí; khoản chi
“我们要减少不必要的支出。”
tạm dừng; hội ý (ví dụ: trong thể thao); ngừng
“由于天气原因,今天的比赛暂停举行。”
hình vuông; khung; quy tắc
“请在表格的每个空格里填入正确的信息。”
người phụ trách
“请问谁是这个活动的主要负责人?”
quá hạn; vượt quá thời gian; hết hạn (như ngày hết hạn)
“这些食品已经过期,不能再食用了。”
Nêu rủi ro chính về tiến độ.
Câu mẫu: 可能的风险是进度被低估。 (Kěnéng de fēngxiǎn shì jìndù bèi dīgū.) — Rủi ro có thể xảy ra là tiến độ bị đánh giá thấp.
Đề xuất biện pháp về ngân sách.
Câu mẫu: 我们应该准备备用预算。 (Wǒmen yīnggāi zhǔnbèi bèiyòng yùsuàn.) — Chúng ta nên chuẩn bị ngân sách dự phòng.
Đề nghị thử nghiệm để phòng sự cố.
Câu mẫu: 先做小范围测试,以防万一。 (Xiān zuò xiǎo fànwéi cèshì, yǐfáng wànyī.) — Hãy thử nghiệm trong phạm vi nhỏ trước để phòng bất trắc.
Nói lợi ích của phương án dự phòng.
Câu mẫu: 出了问题也能及时恢复。 (Chū le wèntí yě néng jíshí huīfù.) — Nếu xảy ra vấn đề cũng có thể khôi phục kịp thời.
