
Thẩm định hồ sơ vườn ươm công nghệ sinh học · 少不了
Luyện từ 少不了 qua quá trình rà soát hồ sơ đấu thầu khu ươm tạo giống cây trồng biến đổi gen, chỉ rõ vai trò cốt lõi của đánh giá tác động an toàn sinh học.
Giới thiệu
Đoạn hội thoại thảo luận về việc bổ sung báo cáo an toàn sinh thái cho dự án vườn ươm. Cấu trúc 少不了 dùng để nhấn mạnh một yếu tố không thể thiếu. Công thức: S + 少不了 + N/NP.
少不了 — không thể thiếu
少不了 nhấn mạnh một người, việc hoặc yếu tố là tất yếu trong hoàn cảnh nhất định. Cấu trúc thường nói về điều đương nhiên phải có khi làm một việc lớn.
liên quan; đề cập đến; dính líu
“这个课题涉及很多专业知识。”
công nghệ cao; kỹ thuật cao
“这家企业依靠高科技产品赢得了广阔的海外市场。”
chắc chắn; tích cực; chắc chắn; nhất định; công nhận; khẳng định
“他肯定已经到家了,你打电话问问吧。”
kiểm tra; kiểm nghiệm; xét nghiệm
“产品的质量需要经过检验。”
đánh giá; sự đánh giá; ước lượng
“公司请专家对这个项目进行评估。”
cấp (tài liệu, giấy chứng nhận, v.v.); cung cấp
“医院为他出具了一份健康证明。”
thán từ thể hiện sự ngạc nhiên, sốc hoặc ngưỡng mộ
“哎呀,我居然把这么重要的会议时间给记错了。”
(động vật học) đốt (của cơ thể giun, rết, v.v.); (nghĩa bóng) một phần của tổng thể tích hợp: khía cạnh (của dự án), yếu tố (của chính sách), lĩnh vực (của nền kinh tế), giai đoạn (của quá trình) v.v.
“面试是找工作最重要的环节。”
ký tên; chữ ký
“请您在这份合同的最后一页签字。”
gen (từ mượn)
“科学研究表明,这种疾病与遗传基因有关。”
mục tiêu (sản xuất); hạn ngạch; chỉ số; chỉ báo; biển chỉ dẫn
“经过全体员工的努力,团队终于完成了销售指标。”
nhạy cảm; dễ bị ảnh hưởng
“她的皮肤很敏感,容易过敏。”
Tại sao các chuyên gia có thể sẽ không ký tên?
Hai người quyết định làm gì trong tuần này?