
Pha trà gừng giải cảm · 先…然后…
Luyện trình tự 先…然后… qua các bước pha thức uống nóng khi bị cảm.
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
Cấu trúc 先……,然后…… (Trước tiên..., sau đó...) dùng để diễn đạt trình tự thực hiện các hành động theo thời gian.
Công thức: S + 先 + Hành động 1,然后 + Hành động 2
Trước… sau đó…: trình tự hai bước
Dùng 先 (xiān)…然后 (ránhòu)… để trình bày hai việc theo thứ tự trước–sau. Khi cùng chủ ngữ, vế thứ hai thường lược chủ ngữ.
热水 rè shuǐ
NOUNnước nóng
“早上喝一杯热水对身体健康很有好处。”
煮 zhǔ
VERBnấu; luộc
“水已经煮开了,你可以泡茶了。”
咳嗽 ké sou
VERBho; lượng từ: 阵 (zhèn)
“他感冒好几天了,喉咙痛还一直咳嗽。”
加上 jiā shàng
VERBcộng; thêm vào; thêm
“房租加上水电费,每个月的支出真不少。”
感冒 gǎn mào
VERBbị cảm lạnh; bệnh cảm lạnh; lượng từ: 场 (cháng), 次 (cì)
“天气太冷,他感冒了。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Tình trạng sức khỏe của Tiểu Mỹ như thế nào?
2. LISTENING
Trình tự làm nước gừng theo hướng dẫn là gì?