
Thà đi bộ còn hơn chờ xe buýt · 宁可…也不…
Luyện 宁可…也不… qua việc chọn đi bộ thay vì chờ xe buýt lâu.
Giới thiệu
Mẫu 宁可…也不… diễn tả việc thà chọn phương án này còn hơn làm việc kia. Công thức: S + 宁可 + V1,也不 + V2。
宁可…也不…: Thà… chứ không…
Diễn đạt lựa chọn phương án đỡ tệ giữa hai phương án đều không lý tưởng. Người nói chấp nhận cái giá ở vế 宁可, kiên quyết từ chối phương án ở vế 也不.
bị tắc; bị chặn; không thể đi qua
“这条道路正在施工,车辆暂时不通。”
để vậy đi; cho qua đi; quên nó đi
“既然你太忙,那我们今天就算了吧。”
lội; giẫm; đảo đất
“他趟过那条小河,走到了对面的村子。”
thán từ hoặc tiếng ừ đồng ý hay nhận ra (ví dụ: vâng, tôi đây!); thở dài
““李经理在吗?”“唉,我在这里,请进。””
lãng phí; tiêu tốn; tiêu thụ
“我们不能再继续耗下去了。”
trì hoãn; làm chậm trễ; lãng phí thời gian
“你别因为玩游戏而耽误了学习。”
nhìn chăm chú; tập trung chú ý; nhìn chằm chằm
“上课时,学生们都聚精会神地盯着黑板上的语法解析。”
Vì sao Tiểu Mỹ quyết định không tiếp tục chờ xe?
Đại Vệ lo ngại điều gì khi nghe đề nghị đi bộ, và Tiểu Mỹ giải tỏa lo ngại đó như thế nào?