
Tìm chìa khóa cửa · 刚 và 刚才
Luyện phân biệt 刚 và 刚才 qua việc tìm chùm chìa khóa vừa bỏ quên.
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Phân biệt 刚 (phó từ: vừa mới làm gì) và 刚才 (danh từ thời gian: vừa nãy, lúc nãy).
Công thức: S + 刚 + V / 刚才 + S + V hoặc S + 刚才 + V
Phân biệt 刚 và 刚才
Cách sử dụng phó từ 刚 (vừa mới) và danh từ thời gian 刚才 (lúc nãy, vừa rồi) trong tiếng Trung.
次要 cì yào
OTHERthứ yếu
“我们先解决主要问题,次要问题以后再说。”
手里 shǒu lǐ
NOUNtrong tay; (một tình huống) nằm trong tay ai đó
“他手里拿着一杯热咖啡。”
着急 zháo jí
ADJlo lắng; cảm thấy lo âu; cảm thấy gấp gáp; đang vội; phát âm ở Đài Loan: [zhāo jí]
“别着急,我们还有很多时间。”
下面 xià miàn
NOUNbên dưới; dưới; tiếp theo
“书在桌子下面。”
只有 zhǐ yǒu
CONJchỉ có; chỉ khi... mới...
“只有多练习,才能学好中文。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Cao Tiểu Minh không tìm thấy đồ vật nào?
2. LISTENING
Cuối cùng chìa khóa được tìm thấy ở đâu?