
Thắt chặt quy trình bảo mật dữ liệu doanh nghiệp · 以免
Luyện cấu trúc 以免 qua cuộc thảo luận về phương án mã hóa và phân quyền truy cập thông tin khách hàng.
Giới thiệu
Cấu trúc 以免 (để tránh, nhằm không để) dùng để nối hai phân câu, phân câu sau nêu ra kết quả tiêu cực cần phòng tránh.
Công thức: Hành động / Biện pháp + 以免 + Hậu quả tiêu cực
以免: để khỏi, tránh cho
以免 (yǐmiǎn) nối biện pháp với một kết quả không mong muốn cần phòng tránh. Vế biện pháp luôn đứng trước, vế có 以免 đứng sau.
sao lưu
“请定期做好文件的备份,以防数据丢失。”
ấn định thời gian; thời gian cố định; hẹn giờ (của chất nổ, v.v.)
“医生嘱咐这位患者每天必须定时服药。”
hứa; hứa làm gì đó; cam kết
“公司承诺为员工提供更多培训。”
tấn công; buộc tội; chỉ trích
“网络安全人员迅速阻止了这次恶意的网络攻击。”
bên ngoài; (định ngữ) bên ngoài; ngoại thất; bề mặt
“企业发展不能只依赖外部资金的支持。”
một vị trí; một công việc
“他在新岗位上工作了三个月,表现非常出色。”
xem; kiểm tra; tra xem
“他每天早上都会查看手机上的新闻。”
lõi; hạt nhân
“创新是企业发展的核心竞争力。”
thay cũ đổi mới; làm mới; cải tạo
“公司最近更新了网站上的所有产品信息。”
máy chủ (máy tính); lượng từ: 台 (tái)
“访问量突然激增,导致公司服务器瘫痪了。”
hạn chế; giới hạn; ràng buộc
“每个人都应该学会约束自己的行为。”
hacker (máy tính) (từ mượn)
“公司请了黑客进行安全测试。”
Theo lời hai người, việc cập nhật hệ thống định kỳ nhằm mục đích gì?
Tiểu Mỹ dự định làm việc gì tiếp theo?