
Thảo luận bài báo khoa học · 即使…也…
Luyện cách khẳng định khả năng vượt qua khó khăn trong quá trình xuất bản
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Cấu trúc 即使……也…… (Cho dù... cũng...) dùng để biểu thị quan hệ nhượng bộ giả định, nhấn mạnh dù điều kiện ở vế trước có xảy ra thì kết quả ở vế sau vẫn không thay đổi.
S + 即使 + [Điều kiện giả định] + 也 + [Kết quả không đổi]
即使…也…: dù cho… cũng…
即使…也… biểu thị nhượng bộ giả định: dù tình huống ở vế đầu có xảy ra, kết quả ở vế sau vẫn không đổi. Không dùng mẫu này để thuật lại sự thật đã biết.
即使 jí shǐ
CONJdù cho; mặc dù
“即使下大雨,比赛也会按时举行。”
顶级 dǐng jí
NOUNhàng đầu; hạng nhất
“王老师邀请了业内顶级专家来为学员做专业学术讲座。”
对比 duì bǐ
VERBso sánh; tương phản; tỉ lệ
“认真对比这两本书,你会发现不同。”
数据 shù jù
NOUNdữ liệu
“我们需要调查更多的数据。”
担心 dān xīn
VERBlo lắng; bồn chồn; không yên
“别担心,路上注意安全就好。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Theo lời thầy Vương, bài luận văn có hy vọng không?
2. LISTENING
Thầy Vương khuyên Cao Tiểu Minh làm gì để bài viết thuyết phục hơn?
