
Sớm muộn cũng phải đối mặt · 迟早
Luyện 迟早 qua lời khuyên nên đối mặt với vấn đề sớm.
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
“迟早” nghĩa là sớm muộn, nhấn mạnh việc chắc chắn xảy ra. Mẫu câu: S + 迟早 + 要/会 + V.
迟早: Sớm muộn gì
迟早 biểu thị một sự việc chắc chắn xảy ra, chỉ chưa xác định thời điểm. Thường dùng cùng 会, áp dụng cho kết quả tích cực hoặc tiêu cực.
迟早 chí zǎo
ADVsớm muộn gì
“只要你坚持努力,迟早会取得成功的。”
现状 xiàn zhuàng
NOUNtình hình hiện tại
“请报告项目的现状。”
补救 bǔ jiù
VERBkhắc phục
“发现错误后,他积极采取措施进行补救。”
回避 huí bì
VERBtránh né; tránh (ai đó); né tránh
“面对困难的时候,我们不能选择回避。”
承认 chéng rèn
VERBthừa nhận; thú nhận; công nhận
“他终于承认了自己的错误。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
王老师建议大卫先怎么做?
2. LISTENING
大卫决定今天怎么处理这个问题?