
Quản lý rủi ro đầu tư tài chính gia đình · 宁可…也不…
Cân nhắc chiến lược đầu tư an toàn cho quỹ dưỡng già thay vì mạo hiểm vào chứng khoán cơ sở rủi ro cao.
Giới thiệu
Cấu trúc 宁可…也不… (thà... còn hơn/chứ không...) dùng để so sánh hai lựa chọn, trong đó người nói chấp nhận phương án ít tệ hơn để tránh hậu quả xấu nhất. Công thức: S + 宁可 + Lựa chọn chấp nhận + 也不 + Lựa chọn từ chối.
宁可…也不…: Thà… chứ không…
Diễn đạt lựa chọn phương án đỡ tệ giữa hai phương án đều không lý tưởng. Người nói chấp nhận cái giá ở vế 宁可, kiên quyết từ chối phương án ở vế 也不.
đùi; một phần của tổng thể; phần của một tổng; (cổ phiếu) cổ phần
“推开窗户,迎面吹来一股清凉的微风。”
chuyển động lên xuống; dao động; chuyển động sóng
“国际油价的大幅波动引起了各方的关注。”
triển khai; phân bổ; cấu hình
“企业应当合理配置资源以提高生产效率。”
lý trí; trí tuệ; tính hợp lý
“遇到紧急情况时要保持理智。”
quản lý tài sản; quản lý tài chính; quản lý tiền bạc
“他喜欢通过购买基金来理财。”
kiếm tiền; kiếm lời
“创业不仅是为了赚钱,更要为社会创造长远价值。”
có sự thôi thúc; bốc đồng; xung động
“遇到事情要冷静,千万不要冲动。”
gửi tiền (vào ngân hàng, v.v.); tiền tiết kiệm ngân hàng; khoản tiền gửi ngân hàng
“他把这个月的工资存入银行做存款。”
tài sản
“这家公司的总资产每年都在增加。”
trong trường hợp (điều gì đó xảy ra); nếu; một khi (điều gì đó xảy ra, thì...)
“这个机会一旦错过,就很难再遇到了。”
còn lại; bị sót lại
“大家吃完后,桌上剩下了几块蛋糕。”
sử dụng; đưa vào sử dụng
“除非遇到紧急情况,否则不得擅自动用这笔应急资金。”
Vương lão sư có thái độ gì đối với suy nghĩ của Cao Tiểu Minh?
Cao Tiểu Minh quyết định điều chỉnh kế hoạch đầu tư như thế nào?