
Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…
Cảnh báo rủi ro pháp lý và trách nhiệm bồi thường khi làm rò rỉ công nghệ cốt lõi của doanh nghiệp.
Giới thiệu
Cấu trúc 一旦……就…… (Một khi... thì...) dùng để diễn tả một điều kiện giả định hoặc một khả năng có thể xảy ra trong tương lai; một khi điều kiện đó xuất hiện, kết quả hoặc hậu quả nghiêm trọng sẽ lập tức theo sau.
Công thức: S + 一旦 + [Điều kiện/Hành vi] + 就 + [Hậu quả/Kết quả]
Cấu trúc 一旦…就…: Một khi… thì…
一旦……就…… nêu một mốc hoặc sự việc giả định có tính quyết định. Khi sự việc ấy xảy ra, kết quả sau 就 gần như chắc chắn xuất hiện.
kiểm tra; điều tra; kiểm duyệt
“领导正在审查我们提交的项目预算报告。”
trong trường hợp (điều gì đó xảy ra); nếu; một khi (điều gì đó xảy ra, thì...)
“这个机会一旦错过,就很难再遇到了。”
định nghĩa
“请大家准确理解这个概念的定义。”
bí mật; thông tin mật
“这份文件属于公司高级机密。”
bản thảo (pháp luật, đề xuất,...)
“委员会正在审议这项新法规的草案。”
bồi thường
“如果损坏了公司设备,你必须按照规定赔偿。”
thỏa thuận; hiệp ước; giao thức
“双方最终达成了一致协议。”
quá mức; quá
“你不要过于担心,事情总会有办法解决的。”
mối băn khoăn; lo ngại; lo lắng
“你有什么顾虑可以直接说出来。”
Theo hợp đồng, hậu quả của việc làm rò rỉ bí mật kinh doanh là gì?
Thầy Vương khuyên Cao Tiểu Minh xử lý mối lo ngại về phạm vi bảo mật bằng cách nào?