
Định hướng sự nghiệp cho vận động viên thể thao điện tử · 迟早
Luyện phó từ 迟早 qua cuộc đối thoại về chuyển đổi nghề nghiệp do chấn thương và giới hạn tuổi tác trong e-sports.
Giới thiệu
Phó từ 「迟早」biểu thị một sự việc sớm muộn gì cũng sẽ xảy ra theo quy luật tự nhiên hoặc xu thế tất yếu, tương đương với 'sớm muộn', 'không sớm thì muộn' trong tiếng Việt.
S + 迟早 + 会 / 要 + V
迟早: Sớm muộn gì
迟早 biểu thị một sự việc chắc chắn xảy ra, chỉ chưa xác định thời điểm. Thường dùng cùng 会, áp dụng cho kết quả tích cực hoặc tiêu cực.
linh hoạt; nhanh nhẹn; lanh lợi
“面对突发情况,我们要采取灵活的策略。”
cung cấp (hàng hóa hoặc dịch vụ); mở (kinh doanh, v.v.)
“学校为留学生开设了商务汉语课程。”
nộp (báo cáo v.v.); chuyển (vấn đề) cho ai đó
“请大家在周五下班之前提交本月的销售报告。”
sớm muộn gì
“只要你坚持努力,迟早会取得成功的。”
tạm dừng; hội ý (ví dụ: trong thể thao); ngừng
“由于天气原因,今天的比赛暂停举行。”
cơ; thịt
“每天坚持锻炼能让肌肉更加发达。”
sự rèn luyện; đào tạo; tự tu dưỡng
“一个有修养的人说话总是很有礼貌。”
câu lạc bộ (tổ chức hoặc địa điểm) (từ mượn); lượng từ: 个 (gè)
“我每周五晚上都会去羽毛球俱乐部打球。”
khớp (sinh lý); điểm mấu chốt; giai đoạn quan trọng
“天气变冷的时候,老人的关节容易疼痛。”
lợi hại; dữ dội; nghiêm trọng; giỏi
“他最近头疼得非常厉害。”
đòi hỏi nỗ lực vất vả; lao lực ở một nhiệm vụ; vất vả
“背着这么重的东西爬山真吃力。”
tuổi; tuổi tác
“他的实际年龄比看起来要大。”
Đại Vệ nhắc đến điều gì về tuyển thủ thể thao điện tử?
Cao Tiểu Minh dự định làm gì để chuẩn bị cho việc chuyển hướng nghề nghiệp?