
Ứng phó ngập úng đô thị do biến đổi khí hậu · 万一
Luyện từ 万一 qua xây dựng kịch bản phòng chống ngập úng cực đoan tại khu đô thị mới.
Giới thiệu
Phó từ 万一 (vạn nhất) được dùng để nêu ra một giả thiết về rủi ro có xác suất xảy ra thấp nhưng nếu xảy ra thì sẽ dẫn đến hậu quả vô cùng nghiêm trọng. Khác với 如果 hay 要是 vốn mang tính giả định chung, 万一 nhấn mạnh vào sự bất ngờ, ngoài dự tính và tính chất khó lường của sự việc.
S + 万一 + [điều kiện rủi ro], (S) + 就 + [hậu quả]
万一 — lỡ như, nhỡ đâu
万一 (wàn yī) dùng để nêu một rủi ro ít xảy ra nhưng cần đề phòng. Vế sau thường nêu biện pháp hoặc kết quả bằng 就 / 也.
ứng phó khẩn cấp; đáp ứng tình huống bất ngờ; (định ngữ) khẩn cấp
“我们必须制定一份应急方案,以防止意外发生。”
chuyên dụng; dành riêng
“这栋办公楼设有高管专用的地下停车位。”
trả lời; đáp lại; xử lý; đối phó; phản ứng
“我们要积极应对面临的各种挑战。”
triển khai; phân bổ; cấu hình
“企业应当合理配置资源以提高生产效率。”
năng lượng điện; điện
“暴风雨破坏了供电设备,导致整个小镇的电力中断。”
phòng chống lũ lụt
“进入雨季后,当地政府全面启动了防汛应急预案。”
máy phát điện; đinamô
“突然停电后,工厂立刻启动了备用发电机。”
khu vực; vùng; quận
“这个区域禁止吸烟,请大家遵守规定。”
diện tích lớn; (bóng) (vấn đề) (xảy ra) trên quy mô lớn
“这门新课程刚推出,就在学员中大面积推广开来。”
gián đoạn; ngắt; đình chỉ
“大雨导致两国的交通暂时中断。”
cẩn thận; chú ý; dè dặt; cẩn thận; chú ý
“请仔细检查一遍这份合同。”
đến đúng vị trí; đạt yêu cầu; đầy đủ, thỏa đáng
“各项安全措施必须落实到位。”
Trong đoạn băng, hai nhân vật dùng "万一" để nêu ra những rủi ro tiềm ẩn nào?
Đại Vệ đã chủ động đề xuất điều chỉnh gì về vật tư phòng ngập?