
Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…
Tranh luận về đề xuất phủ xanh mái nhà cao tầng dù chi phí bảo trì ban đầu rất cao.
Giới thiệu
Cấu trúc 即使…也… (Cho dù... cũng...) biểu thị quan hệ nhượng bộ giả định, khẳng định kết quả hoặc hành động phía sau sẽ không thay đổi bất chấp điều kiện hay trở lực ở vế trước.
Công thức: 即使 + [Điều kiện giả định/Khó khăn], (S) + 也 + [Kết quả/Hành động]
即使…也…: dù cho… cũng…
即使…也… biểu thị nhượng bộ giả định: dù tình huống ở vế đầu có xảy ra, kết quả ở vế sau vẫn không đổi. Không dùng mẫu này để thuật lại sự thật đã biết.
chính sách; lượng từ: 个 (gè)
“政府出台了鼓励青年创业的新政策。”
phủ xanh; trồng cây gây rừng
“城市通过增加公园和植树来改善环境的绿化水平。”
dài hạn; tầm xa
“制定公司战略时,必须有长远的眼光。”
có liên quan đến; liên quan đến; có quan hệ đến
“这个问题与我们正在讨论的计划有关。”
dù cho; mặc dù
“即使下大雨,比赛也会按时举行。”
chi phí (sản xuất, chế tạo, v.v.)
“这种产品的生产成本很高。”
ưu đãi; điều kiện thuận lợi; đối xử ưu đãi
“超市今天搞活动,很多商品都有优惠。”
giai đoạn đầu; thời kỳ bắt đầu
“公司成立初期面临着很多困难。”
giai đoạn sau; giai kỳ sau
“这个项目已经进入后期制作阶段,下个月就能正式上线。”
tưới tiêu
“这条河流为周边农田提供了充足的灌溉水源。”
hình thành một bộ hoàn chỉnh; tương thích; phù hợp
“这个住宅区的配套设施非常完善。”
xây dựng; tòa nhà; lượng từ: 个 (gè)
“这座建筑已经有一百多年的历史了。”
Đại Vệ cho rằng việc phủ xanh mái nhà đem lại lợi ích lâu dài nào?
Cao Tiểu Minh đồng ý bổ sung giải pháp gì vào phương án?
