
Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而
Luyện 从而 qua việc kể một cải tiến trong công việc.
Nghe cả đoạnlượt 1/13
Giới thiệu
Trong buổi họp tổng kết, 高小明 trình bày cách sắp xếp công việc mới giúp nâng cao hiệu quả. 从而 biểu thị kết quả phát sinh từ hành động trước đó.
Công thức: S + hành động/nguyên nhân,从而 + kết quả
从而: từ đó, do đó
从而 nối hành động hoặc biện pháp với kết quả tích cực đạt được nhờ hành động ấy. Từ này mang sắc thái trang trọng, thường gặp trong văn viết.
从而 cóng ér
CONJdo đó; qua đó
“我们提高了效率,从而节省了时间。”
分类 fēn lèi
VERBphân loại
“图书馆员正在给新到的图书分类。”
反馈 fǎn kuì
VERBgửi thông tin phản hồi; phản hồi
“请大家把对这套新课程的意见及时反馈给王老师。”
执行 zhí xíng
VERBthực hiện; tiến hành; thi hành
“我们必须严格执行公司的规定。”
试用 shì yòng
VERBdùng thử; thử việc
“我们诚邀各位学员免费试用这款备考软件。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
高小明 đã thay đổi cách sắp xếp nhiệm vụ như thế nào?
2. LISTENING
Hai người quyết định áp dụng phương pháp mới ra sao?
