
Đào tạo kỹ năng mềm · 从而
Luyện cách liên kết học tập với cải thiện giao tiếp
Giới thiệu
Liên từ 从而 biểu thị vế sau là kết quả hoặc mục đích có được từ hành động ở vế trước (thường dịch: từ đó, nhờ đó mà).
Công thức: Hành động / Phương pháp,从而 + Kết quả / Mục đích
从而: từ đó, do đó
从而 nối hành động hoặc biện pháp với kết quả tích cực đạt được nhờ hành động ấy. Từ này mang sắc thái trang trọng, thường gặp trong văn viết.
cung cấp (hàng hóa hoặc dịch vụ); mở (kinh doanh, v.v.)
“学校为留学生开设了商务汉语课程。”
thăng chức (lên vị trí cao hơn); nâng; kéo lên; (bóng) nâng cao; cải thiện
“他在工作中表现突出,很快被提升为部门经理。”
hợp tác; cộng sự
“他是我工作上配合最默契的搭档。”
tương tác; mang tính tương tác
“这位老师经常在课堂上与学生展开积极的互动。”
thảo luận; bàn luận; nghiên cứu
“会议上大家探讨了如何提高教学质量的问题。”
có... không; đã... chưa; có hay không
“你有没有看到我的钥匙?”
vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.); trường hợp; ví dụ; lượng từ: 个 (gè)
“老师在课上分析了几个真实的商业案例,帮助学生理解市场规律。”
rào cản; chướng ngại; sự cản trở
“语言障碍让他在国外生活很不方便。”
do đó; qua đó
“我们提高了效率,从而节省了时间。”
kết nối; liên kết; liên thông; giao tiếp
“多与父母沟通能减少很多误会。”
khả năng kỹ thuật; kỹ năng
“通过专业培训,他掌握了许多工作技能。”
phân tích; việc phân tích; lượng từ: 个 (gè)
“我们需要仔细分析这个失败的原因。”
Theo lời Vương lão sư, học viên nâng cao kỹ năng giao tiếp bằng cách nào?
Dự án nhóm sẽ được phân chia như thế nào?
