
Cùng thích món ăn · 都
Luyện 都 để nói tất cả mọi người cùng có sở thích hoặc hành động giống nhau qua tình huống chọn món ăn.
Giới thiệu
Phó từ 都 (dōu - đều/cả) đứng trước động từ hoặc tính từ để chỉ toàn bộ đối tượng đã nêu trước đó.
S (số nhiều) + 都 + V / Adj
Danh từ 1 + 和 + Danh từ 2 + 都 + V / Adj
都 — Đều: toàn bộ cùng có hành động hoặc đặc điểm
都 (dōu) diễn đạt tất cả đối tượng thuộc chủ ngữ cùng có một hành động hoặc đặc điểm. Đặt 都 sau chủ ngữ, trước động từ hoặc tính từ; 都不 nghĩa là tất cả đều không.
thích; ưa thích
“我喜欢中国。”
(cơm) đã nấu
“我吃米饭。”
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
gì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì
“你吃什么?”
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
ngon; ngon miệng
“这个米饭很好吃。”
thực sự; thật sự; quả thật; thật; đúng; chính xác; (toán) chính quy
“这真的好。”
Cao Tiểu Minh và Thầy Vương có điểm chung gì về sở thích ăn uống?
Hôm nay hai người quyết định uống đồ uống nào?
