
Hỏi lịch học trong ngày · 从……到……
Luyện cấu trúc 从……到…… qua tình huống trao đổi thời gian các tiết học.
Giới thiệu
Cấu trúc 从……到…… biểu thị khoảng thời gian từ mấy giờ đến mấy giờ. Thường dùng kết hợp với danh từ chỉ buổi trong ngày.
Công thức: S + 从 + Thời gian 1 + 到 + Thời gian 2 + V
从……到……: từ… đến…
Cấu trúc 从……到…… biểu thị phạm vi từ điểm bắt đầu đến điểm kết thúc về thời gian hoặc địa điểm. Khi chỉ nêu điểm đến, có thể dùng 到 độc lập.
buổi chiều; lượng từ: 个 (gè); p.m.
“下午你在家吗?”
buổi sáng; lượng từ: 个 (gè)
“今天上午有课。”
đi học; tham dự lớp; học hoặc dạy một lớp
“我们八点上课。”
tan học; ra khỏi lớp; (nghĩa bóng) (đặc biệt là huấn luyện viên thể thao) bị sa thải
“我们十点下课。”
không có chi; đừng nhắc đến; không lịch sự
“A:谢谢!B:不客气。”
hiểu; hiểu ra
“我明白了。”
giáo viên; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“王老师很好。”
xin lỗi, cho tôi hỏi...?
“请问,你叫什么名字?”
cảm ơn; cảm ơn bạn
“谢谢你!”
đừng!; không được
“你不要去那儿。”
vì vậy; do đó; nên
“因为生病,所以没去。”
Buổi sáng lớp học diễn ra trong khoảng thời gian nào?
Tiết học buổi chiều bắt đầu lúc mấy giờ?
