
Thầy đang ở đâu? · 在
Luyện 在 chỉ vị trí và hành động đang diễn ra qua tình huống tìm thầy Vương để hỏi bài.
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Trong hành lang trường, 小美 muốn gặp 王老师.
Công thức: S + 在 + N (địa điểm) để hỏi vị trí.
Cách dùng 在 (zài): Ở và Đang
Từ 在 (zài) dùng để chỉ vị trí (ở đâu) hoặc hành động đang diễn ra (đang làm gì).
哪里 nǎ lǐ
PRONở đâu?; một nơi nào đó; bất kỳ nơi nào
“你家在哪里?”
进去 jìn qù
VERBđi vào
“我们进去吧。”
什么 shén me
PRONgì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì
“你吃什么?”
学生 xué sheng
NOUNhọc sinh; trẻ đi học
“我是汉语学生。”
可以 kě yǐ
VERBcó thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
教室 jiào shì
NOUNphòng học; lượng từ: 间 (jiān)
“请进教室坐下。”
加油 jiā yóu
VERBthêm dầu; đổ xăng; tiếp nhiên liệu; tăng tốc; đạp ga; (nghĩa bóng) nỗ lực thêm; cổ vũ ai đó
“明天考试,大家加油!”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
王老师 đang ở đâu?
2. LISTENING
小美 có thể vào không?
