
Cảm thán về thời tiết hôm nay · 太……了
Luyện cấu trúc 太……了 qua tình huống phàn nàn thời tiết mùa hè quá nóng.
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Cấu trúc 太……了 dùng để cảm thán hoặc diễn tả mức độ vượt quá mức thông thường trong tiếng Trung. Khi muốn phàn nàn thời tiết quá nóng, ta đặt tính từ vào giữa cấu trúc này.
Công thức: S + 太 + Adj + 了
Cấu trúc 太……了: quá, thật là
太……了 nhấn mạnh mức độ cao, thường biểu lộ lời khen, than phiền hoặc ngạc nhiên. 了 là thành phần bắt buộc của cấu trúc này.
我们 wǒ men
PRONchúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
现在 xiàn zài
NOUNbây giờ; hiện tại; lúc này
“现在几点了?”
今天 jīn tiān
NOUNhôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
商店 shāng diàn
NOUNcửa hàng; tiệm; lượng từ: 家 (jiā), 个 (gè)
“商店里有人吗?”
天气 tiān qì
NOUNthời tiết
“今天天气很好。”
什么 shén me
PRONgì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì
“你吃什么?”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Hôm nay thời tiết như thế nào?
2. LISTENING
Hai người quyết định làm việc gì?
