
Đọc hiểu: Gia đình tôi
Đoạn văn ngắn giới thiệu gia đình, kèm câu hỏi đọc hiểu.
Giới thiệu
Đoạn văn ngắn giới thiệu về các thành viên trong gia đình và nghề nghiệp, sở thích của họ.
Bài đọc
我家有四口人。
Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén.
Nhà tôi có bốn người.
爸爸、妈妈、哥哥和我。
Bàba, māma, gēge hé wǒ.
Bố, mẹ, anh trai và tôi.
爸爸是医生,他工作很忙。
Bàba shì yīshēng, tā gōngzuò hěn máng.
Bố là bác sĩ, ông ấy làm việc rất bận.
妈妈是汉语老师。
Māma shì hànyǔ lǎoshī.
Mẹ là giáo viên tiếng Trung.
她喜欢在家里看书。
Tā xǐhuan zài jiā lǐ kàn shū.
Bà ấy thích đọc sách ở nhà.
哥哥是大学生。
Gēge shì dàxuéshēng.
Anh trai là sinh viên đại học.
他喜欢吃中国菜。
Tā xǐhuan chī Zhōngguó cài.
Anh ấy thích ăn món Trung Quốc.
我是小学生,我爱学习。
Wǒ shì xiǎoxuésheng, wǒ ài xuéxí.
Tôi là học sinh tiểu học, tôi thích học tập.
我爱我的家。
Wǒ ài wǒ de jiā.
Tôi yêu gia đình của tôi.
anh trai; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“我有一个哥哥。”
thích; ưa thích
“我喜欢中国。”
mẹ; má; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“妈妈爱我。”
(thông tục) cha; ba; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“他是我爸爸。”
bác sĩ; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)
“他是医生。”
sinh viên đại học; sinh viên cao đẳng
“他是大学生。”
học; tìm hiểu
“我喜欢学习。”
nhà
“家里有人吗?”
học sinh tiểu học; trẻ em đi học; lượng từ: 个 (gè), 名 (míng)
“我是小学生。”
làm việc; (máy móc) vận hành; công việc
“我在学校工作。”
Ngôn ngữ tiếng Trung; lượng từ: 门 (mén)
“我学习汉语。”
giáo viên; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“王老师很好。”
Gia đình của bạn nhỏ có bao nhiêu người?
Mẹ của bạn nhỏ làm nghề gì?
Anh trai của bạn nhỏ có sở thích gì?
