
Đọc hiểu: Sở thích của tôi
Đoạn văn ngắn kể về một sở thích, kèm câu hỏi đọc hiểu.
Giới thiệu
Đoạn văn ngắn kể về sở thích đọc sách, thời gian đọc và lý do yêu thích của một bạn học sinh.
Bài đọc
我喜欢看书。
Wǒ xǐhuan kàn shū.
Tôi thích đọc sách.
我家有很多书。
Wǒ jiā yǒu hěn duō shū.
Nhà tôi có rất nhiều sách.
这些书是我买的。
Zhèxiē shū shì wǒ mǎi de.
Những cuốn sách này là do tôi mua.
我每天下午看书。
Wǒ měitiān xiàwǔ kàn shū.
Tôi đọc sách vào mỗi buổi chiều.
我和朋友一起看。
Wǒ hé péngyou yīqǐ kàn.
Tôi cùng đọc với bạn bè.
我们看书,也喝茶。
Wǒmen kàn shū, yě hē chá.
Chúng tôi đọc sách, cũng uống trà.
书里有很多好东西。
Shū lǐ yǒu hěn duō hǎo dōngxi.
Trong sách có rất nhiều điều hay.
看书让我很高兴。
Kàn shū ràng wǒ hěn gāoxìng.
Đọc sách khiến tôi rất vui vẻ.
ở cùng một nơi; cùng nhau; với
“我们在一起。”
buổi chiều; lượng từ: 个 (gè); p.m.
“下午你在家吗?”
đồ vật; thứ; người
“这是什么东西?”
thích; ưa thích
“我喜欢中国。”
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
bạn; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“他是我的朋友。”
những... này
“这些苹果很大。”
vui; vui vẻ; sẵn lòng (làm gì đó)
“我很高兴。”
Nhân vật trong bài thường đọc sách vào lúc nào?
Nhân vật đọc sách cùng với ai?
Họ thường làm gì trong lúc đọc sách?
