
Đọc hiểu: Đại Vệ đi khám bệnh
Đại Vệ bị sốt nhẹ, đến bệnh viện gặp bác sĩ vào buổi sáng.
Giới thiệu
Bài đọc kể về buổi sáng Đại Vệ cảm thấy không khỏe và phải đến bệnh viện khám. Hãy đọc kỹ lời dặn của bác sĩ dành cho Đại Vệ.
Bài đọc
今天早上大卫身体不舒服。
Jīntiān zǎoshang Dàwèi shēntǐ bù shūfu.
Sáng nay cơ thể Đại Vệ không được khỏe.
他不想吃早饭。
Tā bù xiǎng chī zǎofàn.
Cậu ấy không muốn ăn sáng.
大卫去医院看医生。
Dàwèi qù yīyuàn kàn yīshēng.
Đại Vệ đi bệnh viện khám bác sĩ.
医生问他怎么了。
Yīshēng wèn tā zěnme le.
Bác sĩ hỏi cậu ấy bị làm sao.
大卫说他太累了。
Dàwèi shuō tā tài lèi le.
Đại Vệ nói cậu ấy quá mệt.
医生看了看大卫。
Yīshēng kàn le kàn Dàwèi.
Bác sĩ kiểm tra cho Đại Vệ.
医生说要多喝热水。
Yīshēng shuō yào duō hē rè shuǐ.
Bác sĩ bảo cần uống nhiều nước ấm.
医生让他回家休息。
Yīshēng ràng tā huí jiā xiūxi.
Bác sĩ bảo cậu ấy về nhà nghỉ ngơi.
大卫现在在家里睡觉。
Dàwèi xiànzài zài jiā lǐ shuìjiào.
Hiện tại Đại Vệ đang ngủ ở nhà.
bác sĩ; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)
“他是医生。”
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
nghỉ; nghỉ ngơi
“你想休息吗?”
bệnh viện; lượng từ: 所 (suǒ), 家 (jiā), 座 (zuò)
“我去医院。”
trở về nhà
“你几点回家?”
nhà
“家里有人吗?”
buổi sáng sớm; lượng từ: 个 (gè)
“早上好!”
bữa sáng; lượng từ: 份 (fèn), 顿 (dùn), 次 (cì), 餐 (cān)
“我吃早饭。”
bây giờ; hiện tại; lúc này
“现在几点了?”
đi ngủ; ngủ
“他九点睡觉。”
cơ thể; sức khỏe
“你身体好吗?”
Sáng nay Đại Vệ cảm thấy thế nào?
Đại Vệ đi đâu vào buổi sáng?
Bác sĩ dặn Đại Vệ làm gì?
