
Đọc hiểu: Tìm mèo lạc
Cao Tiểu Minh tìm con mèo trắng dưới gầm bàn và sau ghế.
Giới thiệu
Đoạn văn kể về việc Cao Tiểu Minh đi tìm chú mèo trắng trong nhà. Hãy đọc và trả lời các câu hỏi bên dưới.
Bài đọc
高小明有一只白猫。
Gāo Xiǎomíng yǒu yì zhī bái māo.
Cao Tiểu Minh có một con mèo trắng.
今天他看不见小猫了。
Jīntiān tā kàn bú jiàn xiǎomāo le.
Hôm nay cậu ấy không nhìn thấy mèo con nữa.
他问妈妈小猫在哪里。
Tā wèn māma xiǎomāo zài nǎlǐ.
Cậu ấy hỏi mẹ mèo con ở đâu.
妈妈说她没看见。
Māma shuō tā méi kànjiàn.
Mẹ nói mẹ không nhìn thấy.
高小明看了看桌子上。
Gāo Xiǎomíng kàn le kàn zhuōzi shang.
Cao Tiểu Minh nhìn trên bàn.
小猫不在桌子上。
Xiǎomāo bú zài zhuōzi shang.
Mèo con không ở trên bàn.
他看了看椅子下面。
Tā kàn le kàn yǐzi xiàmiàn.
Cậu ấy nhìn dưới ghế.
小猫也不在椅子下面。
Xiǎomāo yě bú zài yǐzi xiàmiàn.
Mèo con cũng không ở dưới ghế.
他看了看椅子后面。
Tā kàn le kàn yǐzi hòumiàn.
Cậu ấy nhìn phía sau ghế.
白猫正在椅子后面睡觉。
Bái māo zhèngzài yǐzi hòumiàn shuìjiào.
Mèo trắng đang ngủ ở phía sau ghế.
mẹ; má; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“妈妈爱我。”
bàn; bàn làm việc; lượng từ: 张 (zhāng), 套 (tào)
“桌子上有什么?”
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
ở đâu?; một nơi nào đó; bất kỳ nơi nào
“你家在哪里?”
đang (làm gì đó)
“我正在看书。”
nhìn thấy; bắt gặp
“我看见老师了。”
đi ngủ; ngủ
“他九点睡觉。”
ghế; lượng từ: 把 (bǎ), 套 (tào)
“这把椅子很好看。”
Cao Tiểu Minh đang tìm con vật nào?
Mẹ của Cao Tiểu Minh nói gì?
Cuối cùng Cao Tiểu Minh tìm thấy mèo con đang làm gì và ở đâu?
