
Đọc hiểu: Lớp học của tôi
Đoạn văn ngắn tả lớp học, kèm câu hỏi đọc hiểu.
Giới thiệu
Bài luyện đọc HSK1 chủ đề miêu tả lớp học, giúp rèn luyện từ vựng chỉ vị trí, đồ vật và số lượng đơn giản.
Bài đọc
这是我的教室。
Zhè shì wǒ de jiàoshì.
Đây là lớp học của tôi.
教室很大,也很漂亮。
Jiàoshì hěn dà, yě hěn piàoliang.
Lớp học rất rộng và cũng rất đẹp.
教室里有十五个学生。
Jiàoshì lǐ yǒu shíwǔ gè xuésheng.
Trong lớp học có mười lăm học sinh.
老师也在教室里。
Lǎoshī yě zài jiàoshì lǐ.
Thầy cô giáo cũng ở trong lớp học.
我坐在前边。
Wǒ zuò zài qiánbian.
Tôi ngồi ở phía trước.
我的桌子上有一个电脑。
Wǒ de zhuōzi shàng yǒu yí gè diànnǎo.
Trên bàn của tôi có một chiếc máy tính.
大卫坐在我的后边。
Dàwèi zuò zài wǒ de hòubian.
David ngồi ở phía sau tôi.
他的桌子上有一个杯子。
Tā de zhuōzi shàng yǒu yí gè bēizi.
Trên bàn của cậu ấy có một cái cốc.
我们都很喜欢我们的教室。
Wǒmen dōu hěn xǐhuan wǒmen de jiàoshì.
Chúng tôi đều rất thích lớp học của chúng tôi.
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
bàn; bàn làm việc; lượng từ: 张 (zhāng), 套 (tào)
“桌子上有什么?”
phía trước; mặt trước; ở phía trước
“前边是学校。”
phía sau; đằng sau; phần cuối; đằng sau; gần cuối; ở phía sau; sau này; sau đó
“他在学校后边。”
thích; ưa thích
“我喜欢中国。”
học sinh; trẻ đi học
“我是汉语学生。”
cốc; ly; lượng từ: 个 (gè), 只 (zhī)
“杯子在桌子上。”
máy tính; lượng từ: 台 (tái)
“他有一台电脑。”
giáo viên; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“王老师很好。”
phòng học; lượng từ: 间 (jiān)
“请进教室坐下。”
xinh đẹp; đẹp
“她的衣服很漂亮。”
Trong lớp học có bao nhiêu học sinh?
Nhân vật "tôi" ngồi ở đâu?
Trên bàn của David có vật gì?
