
Đọc hiểu: Phòng của tôi
Đoạn văn ngắn tả phòng ở, kèm câu hỏi đọc hiểu.
Giới thiệu
Đoạn văn ngắn giới thiệu về căn phòng ngủ nhỏ nhắn, đồ đạc bên trong và thói quen sinh hoạt hằng ngày.
Bài đọc
这是我的小房间。
Zhè shì wǒ de xiǎo fángjiān.
Đây là căn phòng nhỏ của tôi.
这个房间不大,很漂亮。
Zhè ge fángjiān bú dà, hěn piàoliang.
Căn phòng này không lớn, rất đẹp.
房间里有一张小床。
Fángjiān lǐ yǒu yì zhāng xiǎo chuáng.
Trong phòng có một chiếc giường nhỏ.
床是白色的,很好看。
Chuáng shì báisè de, hěn hǎokàn.
Chiếc giường màu trắng, rất đẹp mắt.
这里还有桌子和椅子。
Zhèlǐ hái yǒu zhuōzi hé yǐzi.
Ở đây còn có bàn và ghế.
桌子上有很多中文书。
Zhuōzi shang yǒu hěn duō Zhōngwén shū.
Trên bàn có rất nhiều sách tiếng Trung.
我天天在房间里看书。
Wǒ tiāntiān zài fángjiān lǐ kàn shū.
Tôi đọc sách trong phòng mỗi ngày.
我很喜欢我的房间。
Wǒ hěn xǐhuan wǒ de fángjiān.
Tôi rất thích căn phòng của mình.
phòng; lượng từ: 间 (jiān), 个 (gè)
“这个房间很大。”
bàn; bàn làm việc; lượng từ: 张 (zhāng), 套 (tào)
“桌子上有什么?”
không quá; không nhiều; không thường
“这个不大。”
thích; ưa thích
“我喜欢中国。”
ưa nhìn; xinh đẹp; hay (phim, sách, chương trình TV, v.v.)
“这本书很好看。”
vẫn còn; còn có; thêm vào đó
“桌上还有水果。”
ở đây; nơi này
“这里的学校很大。”
ghế; lượng từ: 把 (bǎ), 套 (tào)
“这把椅子很好看。”
xinh đẹp; đẹp
“她的衣服很漂亮。”
màu trắng; nghĩa bóng: phản động; chống cộng sản
“这件衣服是白色。”
Căn phòng của tác giả có đặc điểm gì?
Chiếc giường trong phòng có màu gì?
Tác giả làm gì ở trong phòng mỗi ngày?
