
Đọc hiểu: Màu sắc yêu thích
Đoạn văn ngắn giới thiệu màu sắc yêu thích và đồ vật liên quan, kèm câu hỏi đọc hiểu.
Giới thiệu
Bài luyện đọc HSK1 về chủ đề màu sắc yêu thích và các đồ dùng cá nhân quen thuộc.
Bài đọc
我很喜欢红色。
Wǒ hěn xǐhuan hóngsè.
Tôi rất thích màu đỏ.
红色很漂亮。
Hóngsè hěn piàoliang.
Màu đỏ rất đẹp.
我有很多红色的东西。
Wǒ yǒu hěn duō hóngsè de dōngxi.
Tôi có rất nhiều đồ màu đỏ.
我有一件红色的衣服。
Wǒ yǒu yí jiàn hóngsè de yīfu.
Tôi có một chiếc áo màu đỏ.
我天天穿这件衣服。
Wǒ tiāntiān chuān zhè jiàn yīfu.
Tôi ngày nào cũng mặc chiếc áo này.
我还有一个红色的包。
Wǒ hái yǒu yí gè hóngsè de bāo.
Tôi còn có một chiếc cặp màu đỏ.
这个包是我妈妈买的。
Zhè gè bāo shì wǒ māma mǎi de.
Chiếc cặp này là mẹ tôi mua.
我有一辆红色的车。
Wǒ yǒu yí liàng hóngsè de chē.
Tôi có một chiếc xe màu đỏ.
我喜欢骑车去学校。
Wǒ xǐhuan qí chē qù xuéxiào.
Tôi thích đi xe đến trường.
看到红色我很高兴。
Kàndào hóngsè wǒ hěn gāoxìng.
Nhìn thấy màu đỏ tôi rất vui.
thích; ưa thích
“我喜欢中国。”
quần áo; lượng từ: 件 (jiàn), 套 (tào)
“我的衣服呢?”
đồ vật; thứ; người
“这是什么东西?”
mẹ; má; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“妈妈爱我。”
trường học; Lượng từ: 所 (suǒ)
“学校在哪里?”
nhìn thấy
“我看到他了。”
vẫn còn; còn có; thêm vào đó
“桌上还有水果。”
vui; vui vẻ; sẵn lòng (làm gì đó)
“我很高兴。”
màu đỏ (màu sắc); cách mạng
“我喜欢红色。”
xinh đẹp; đẹp
“她的衣服很漂亮。”
lái xe đạp hoặc xe máy
“我喜欢骑车去学校。”
Nhân vật trong bài yêu thích màu sắc nào nhất?
Chiếc cặp màu đỏ của nhân vật là do ai mua?
Nhân vật thường đi xe màu đỏ đến đâu?
