
Đọc hiểu: Cuối tuần vui vẻ
Đoạn văn ngắn kể lại một cuối tuần vui, kèm câu hỏi đọc hiểu.
Giới thiệu
Bài đọc ngắn kể về các hoạt động trong ngày thứ Bảy của một bạn nhỏ cùng bạn bè. Hãy đọc kỹ đoạn văn và trả lời các câu hỏi bên dưới.
Bài đọc
星期六天气很好。
Xīngqīliù tiānqì hěn hǎo.
Thứ Bảy thời tiết rất đẹp.
我和朋友去公园。
Wǒ hé péngyou qù gōngyuán.
Tôi và bạn đi đến công viên.
公园里的人很多。
Gōngyuán lǐ de rén hěn duō.
Người trong công viên rất đông.
我们在那里看书。
Wǒmen zài nàlǐ kàn shū.
Chúng tôi đọc sách ở đó.
中午我们去饭馆。
Zhōngwǔ wǒmen qù fànguǎn.
Buổi trưa chúng tôi đến nhà hàng.
我们吃了米饭和菜。
Wǒmen chīle mǐfàn hé cài.
Chúng tôi đã ăn cơm và thức ăn.
下午我们喝了茶。
Xiàwǔ wǒmen hēle chá.
Buổi chiều chúng tôi uống trà.
今天我非常高兴。
Jīntiān wǒ fēicháng gāoxìng.
Hôm nay tôi vô cùng vui vẻ.
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
buổi chiều; lượng từ: 个 (gè); p.m.
“下午你在家吗?”
buổi trưa; trưa; lượng từ: 个 (gè)
“我们中午去。”
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
thời tiết
“今天天气很好。”
bạn; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“他是我的朋友。”
(cơm) đã nấu
“我吃米饭。”
ở đó; nơi đó
“我不去那里。”
rất; thực sự; khác thường; phi thường
“他非常喜欢中国。”
vui; vui vẻ; sẵn lòng (làm gì đó)
“我很高兴。”
công viên (dành cho công chúng giải trí); lượng từ: 个 (gè), 座 (zuò)
“周末我们去公园吧。”
nhà hàng; lượng từ: 家 (jiā)
“这家饭馆的菜很好吃。”
Họ đã đi công viên vào thời gian nào?
Hai người đã làm gì khi ở công viên?
Họ đã uống gì vào buổi chiều?
