
Đọc hiểu: Đón bạn ở ga tàu
Thầy Vương ra ga xe lửa đón Đại Vệ từ Bắc Kinh đến.
Giới thiệu
Bài luyện đọc HSK1 về chủ đề đón bạn ở ga tàu hỏa. Bài đọc giúp bạn ôn tập các từ vựng chỉ phương tiện giao tiện, phương hướng và hành động.
Bài đọc
上午八点,王老师去火车站。
Shàngwǔ bā diǎn, Wáng lǎoshī qù huǒchēzhàn.
Tám giờ sáng, thầy Vương đi đến ga tàu hỏa.
他开车去火车站。
Tā kāichē qù huǒchēzhàn.
Thầy lái xe hơi đi đến ga tàu hỏa.
大卫坐火车来。
Dàwèi zuò huǒchē lái.
Đại Vệ ngồi tàu hỏa đến.
王老师在火车站前面。
Wáng lǎoshī zài huǒchēzhàn qiánmiàn.
Thầy Vương ở phía trước ga tàu hỏa.
八点半,王老师看见了大卫。
Bā diǎn bàn, Wáng lǎoshī kànjiàn le Dàwèi.
Tám giờ rưỡi, thầy Vương nhìn thấy Đại Vệ.
大卫也看见了王老师。
Dàwèi yě kànjiàn le Wáng lǎoshī.
Đại Vệ cũng nhìn thấy thầy Vương.
他们在车站门前面。
Tāmen zài chēzhàn mén qiánmiàn.
Họ ở phía trước cửa nhà ga.
两个人很高兴。
Liǎng gè rén hěn gāoxìng.
Hai người rất vui vẻ.
他们一起去吃早饭。
Tāmen yìqǐ qù chī zǎofàn.
Họ cùng nhau đi ăn sáng.
nhà ga
“火车站很大。”
họ; bọn họ
“他们都是学生。”
nhìn thấy; bắt gặp
“我看见老师了。”
ở cùng một nơi; cùng nhau; với
“我们在一起。”
buổi sáng; lượng từ: 个 (gè)
“今天上午有课。”
lái xe
“我会开车。”
bữa sáng; lượng từ: 份 (fèn), 顿 (dùn), 次 (cì), 餐 (cān)
“我吃早饭。”
tàu hỏa; lượng từ: 列 (liè), 节 (jié), 班 (bān), 趟 (tàng)
“我坐火车去。”
nhà ga; bến xe; trạm xe
“车站很大。”
vui; vui vẻ; sẵn lòng (làm gì đó)
“我很高兴。”
Thầy Vương đi đến ga tàu hỏa bằng phương tiện gì?
Thầy Vương nhìn thấy Đại Vệ lúc mấy giờ?
Sau khi gặp nhau ở cửa nhà ga, hai người làm gì?
