
Đọc hiểu: Thầy/cô giáo của tôi
Đoạn văn ngắn giới thiệu thầy/cô giáo, kèm câu hỏi đọc hiểu.
Giới thiệu
Đoạn văn HSK1: Giới thiệu giáo viên tiếng Trung.
Bài đọc
我有一个好老师。
Wǒ yǒu yí ge hǎo lǎoshī.
Tôi có một người giáo viên tốt.
她是我的汉语老师。
Tā shì wǒ de Hànyǔ lǎoshī.
Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi.
她叫王月。
Tā jiào Wáng Yuè.
Cô ấy tên là Vương Nguyệt.
王老师三十岁。
Wáng lǎoshī sānshí suì.
Cô Vương 30 tuổi.
她很漂亮。
Tā hěn piàoliang.
Cô ấy rất xinh đẹp.
她很喜欢学生。
Tā hěn xǐhuan xuésheng.
Cô ấy rất thích học sinh.
我们都喜欢她。
Wǒmen dōu xǐhuan tā.
Chúng tôi đều thích cô ấy.
我们跟她学习。
Wǒmen gēn tā xuéxí.
Chúng tôi học tập cùng cô ấy.
我很喜欢汉语。
Wǒ hěn xǐhuan Hànyǔ.
Tôi rất thích tiếng Trung.
thích; ưa thích
“我喜欢中国。”
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
Ngôn ngữ tiếng Trung; lượng từ: 门 (mén)
“我学习汉语。”
giáo viên; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“王老师很好。”
học; tìm hiểu
“我喜欢学习。”
học sinh; trẻ đi học
“我是汉语学生。”
xinh đẹp; đẹp
“她的衣服很漂亮。”
Cô Vương dạy môn gì?
Cô Vương bao nhiêu tuổi?
Vì sao học sinh đều thích cô Vương?