
Đọc hiểu: Gọi nước tại quán trà
Tiểu Mỹ và Đại Vệ rủ nhau vào quán nước uống trà nóng.
Giới thiệu
Luyện đọc đoạn văn ngắn về việc gọi đồ uống và thanh toán tiền tại quán nước gần trường học.
Bài đọc
学校前边有一个商店。
Xuéxiào qiánbiān yǒu yí gè shāngdiàn.
Phía trước trường học có một cửa hàng.
小美和大卫去那里。
Xiǎoměi hé Dàwèi qù nàlǐ.
Tiểu Mỹ và Đại Vệ đi đến đó.
小美想喝热茶。
Xiǎoměi xiǎng hē rè chá.
Tiểu Mỹ muốn uống trà nóng.
大卫不想喝茶。
Dàwèi bù xiǎng hē chá.
Đại Vệ không muốn uống trà.
他想喝水。
Tā xiǎng hē shuǐ.
Cậu ấy muốn uống nước.
大卫问:这些多少钱?
Dàwèi wèn: zhèxiē duōshao qián?
Đại Vệ hỏi: Những thứ này bao nhiêu tiền?
一杯茶、一杯水十五块钱。
Yì bēi chá, yì bēi shuǐ shíwǔ kuài qián.
Một cốc trà, một cốc nước giá mười lăm tệ.
大卫给那个人十五块钱。
Dàwèi gěi nà ge rén shíwǔ kuài qián.
Đại Vệ đưa cho người đó mười lăm tệ.
他们都很高兴。
Tāmen dōu hěn gāoxìng.
Bọn họ đều rất vui.
họ; bọn họ
“他们都是学生。”
phía trước; mặt trước; ở phía trước
“前边是学校。”
cửa hàng; tiệm; lượng từ: 家 (jiā), 个 (gè)
“商店里有人吗?”
bao nhiêu
“这个多少钱?”
trường học; Lượng từ: 所 (suǒ)
“学校在哪里?”
những... này
“这些苹果很大。”
ở đó; nơi đó
“我不去那里。”
vui; vui vẻ; sẵn lòng (làm gì đó)
“我很高兴。”
Tiểu Mỹ muốn uống loại đồ uống nào?
Một cốc trà và một cốc nước có giá tất cả bao nhiêu tiền?
Cửa hàng nước nằm ở vị trí nào?
