
Đọc hiểu: Mượn sách ở thư viện
Đại Vệ đến thư viện trường gặp thầy Vương để nhờ tìm sách học tiếng Trung.
Giới thiệu
Đoạn văn kể về việc Đại Vệ đến thư viện trường mượn sách tiếng Trung vào chiều thứ Hai.
Bài đọc
星期一下午大卫去学校。
Xīngqīyī xiàwǔ Dàwèi qù xuéxiào.
Chiều thứ Hai Đại Vệ đến trường.
他想读中文书。
Tā xiǎng dú zhōngwén shū.
Cậu ấy muốn đọc sách tiếng Trung.
王老师在图书馆工作。
Wáng lǎoshī zài túshūguǎn gōngzuò.
Thầy Vương làm việc ở thư viện.
王老师看见了他。
Wáng lǎoshī kànjiàn le tā.
Thầy Vương nhìn thấy cậu ấy.
大卫问中文书在哪儿。
Dàwèi wèn zhōngwén shū zài nǎr.
Đại Vệ hỏi sách tiếng Trung ở đâu.
老师给他两本好书。
Lǎoshī gěi tā liǎng běn hǎo shū.
Thầy đưa cho cậu ấy hai cuốn sách hay.
书里有很多汉字。
Shū lǐ yǒu hěn duō hànzì.
Trong sách có rất nhiều chữ Hán.
大卫说谢谢老师。
Dàwèi shuō xièxie lǎoshī.
Đại Vệ nói cảm ơn thầy giáo.
他说两个星期后给老师。
Tā shuō liǎng gè xīngqī hòu gěi lǎoshī.
Cậu ấy nói hai tuần sau sẽ đưa cho thầy.
giáo viên; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“王老师很好。”
buổi chiều; lượng từ: 个 (gè); p.m.
“下午你在家吗?”
ở đâu?; bất cứ đâu; nơi nào đó; (dùng trong câu hỏi tu từ) làm sao có thể ...?; làm sao có thể ... được?
“你去哪儿?”
thư viện; lượng từ: 家 (jiā), 个 (gè)
“我在图书馆看书。”
trường học; Lượng từ: 所 (suǒ)
“学校在哪里?”
làm việc; (máy móc) vận hành; công việc
“我在学校工作。”
tuần; lượng từ: 个 (gè); ngày trong tuần
“今天是星期几?”
chữ Hán; lượng từ: 个 (gè); Nhật: kanji
“我不认识这个汉字。”
nhìn thấy; bắt gặp
“我看见老师了。”
cảm ơn; cảm ơn bạn
“谢谢你!”
Đại Vệ đến trường vào thời gian nào?
Thầy Vương đã đưa cho Đại Vệ bao nhiêu cuốn sách?
Khi nào Đại Vệ sẽ đưa lại sách cho thầy?
