
Đọc hiểu: Món ăn yêu thích
Đoạn văn ngắn giới thiệu món ăn yêu thích, kèm câu hỏi đọc hiểu.
Giới thiệu
Đoạn văn ngắn giới thiệu về món ăn yêu thích, hương vị và thói quen đi ăn cùng bạn bè vào cuối tuần.
Bài đọc
我很喜欢吃中国菜。
Wǒ hěn xǐhuan chī Zhōngguó cài.
Tôi rất thích ăn món Trung Quốc.
中国菜很好吃。
Zhōngguó cài hěn hǎochī.
Món Trung Quốc rất ngon.
妈妈会在家里做中国菜。
Māma huì zài jiā lǐ zuò Zhōngguó cài.
Mẹ biết nấu món Trung Quốc ở nhà.
妈妈做的菜太好吃了。
Māma zuò de cài tài hǎochī le.
Món ăn mẹ nấu quá ngon.
星期天我和朋友去饭馆。
Xīngqītiān wǒ hé péngyou qù fànguǎn.
Chủ nhật tôi và bạn bè đến nhà hàng.
我们在饭馆吃米饭和菜。
Wǒmen zài fànguǎn chī mǐfàn hé cài.
Chúng tôi ăn cơm và thức ăn ở nhà hàng.
那儿的中国菜很好。
Nàr de Zhōngguó cài hěn hǎo.
Món Trung Quốc ở đó rất được.
我们喜欢喝那儿的茶。
Wǒmen xǐhuan hē nàr de chá.
Chúng tôi thích uống trà ở đó.
我们都很高兴。
Wǒmen dōu hěn gāoxìng.
Chúng tôi đều rất vui vẻ.
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
thích; ưa thích
“我喜欢中国。”
ngon; ngon miệng
“这个米饭很好吃。”
mẹ; má; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“妈妈爱我。”
ở đó
“我爸爸在那儿。”
nhà
“家里有人吗?”
Chủ Nhật; lượng từ: 个 (gè)
“今天是星期天。”
bạn; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“他是我的朋友。”
(cơm) đã nấu
“我吃米饭。”
vui; vui vẻ; sẵn lòng (làm gì đó)
“我很高兴。”
nhà hàng; lượng từ: 家 (jiā)
“这家饭馆的菜很好吃。”
Bạn nhỏ trong đoạn văn rất thích món ăn nào?
Món ăn do mẹ nấu có hương vị như thế nào?
Chủ nhật bạn nhỏ đi đâu cùng bạn bè?
