
Đọc hiểu: Buổi sáng của tôi
Đoạn văn ngắn kể lại buổi sáng thường ngày, kèm câu hỏi đọc hiểu.
Giới thiệu
Đoạn văn ngắn kể về thói quen buổi sáng và thời gian biểu trước khi đến trường của một bạn học sinh.
Bài đọc
我早上六点起床。
Wǒ zǎoshang liù diǎn qǐchuáng.
Tôi thức dậy lúc sáu giờ sáng.
起床后我喝了一杯水。
Qǐchuáng hòu wǒ hē le yì bēi shuǐ.
Sau khi thức dậy, tôi uống một cốc nước.
六点半我和妈妈吃早饭。
Liù diǎn bàn wǒ hé māma chī zǎofàn.
Sáu giờ rưỡi, tôi và mẹ ăn sáng.
我吃米饭,妈妈吃苹果。
Wǒ chī mǐfàn, māma chī píngguǒ.
Tôi ăn cơm, mẹ ăn táo.
妈妈喜欢喝茶,我喝水。
Māma xǐhuan hē chá, wǒ hē shuǐ.
Mẹ thích uống trà, còn tôi uống nước.
七点,我坐出租车去学校。
Qī diǎn, wǒ zuò chūzūchē qù xuéxiào.
Bảy giờ, tôi đi taxi đến trường.
我七点二十到学校。
Wǒ qī diǎn èrshí dào xuéxiào.
Tôi đến trường lúc bảy giờ hai mươi.
我在学校看汉语书。
Wǒ zài xuéxiào kàn Hànyǔ shū.
Tôi đọc sách tiếng Trung ở trường.
mẹ; má; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“妈妈爱我。”
trường học; Lượng từ: 所 (suǒ)
“学校在哪里?”
thức dậy; ngủ dậy
“我八点起床。”
thích; ưa thích
“我喜欢中国。”
buổi sáng sớm; lượng từ: 个 (gè)
“早上好!”
bữa sáng; lượng từ: 份 (fèn), 顿 (dùn), 次 (cì), 餐 (cān)
“我吃早饭。”
Ngôn ngữ tiếng Trung; lượng từ: 门 (mén)
“我学习汉语。”
(cơm) đã nấu
“我吃米饭。”
taxi; xe thuê (Đài Loan)
“我坐出租车去学校。”
Bạn học sinh thức dậy lúc mấy giờ?
Buổi sáng bạn học sinh ăn gì?
Bạn ấy đến trường bằng phương tiện gì?
