
Đọc hiểu: Thăm ông bà
Đoạn văn ngắn kể một lần thăm ông bà, kèm câu hỏi đọc hiểu.
Giới thiệu
Bài đọc ngắn kể về chuyến đi thăm ông bà của một bạn nhỏ cùng mẹ vào ngày hôm qua.
Bài đọc
昨天我和妈妈去看爷爷奶奶。
Zuótiān wǒ hé māma qù kàn yéye nǎinai.
Hôm qua tôi và mẹ đi thăm ông bà.
爷爷和奶奶住在北京。
Yéye hé nǎinai zhù zài Běijīng.
Ông và bà sống ở Bắc Kinh.
我们上午坐出租车去。
Wǒmen shàngwǔ zuò chūzūchē qù.
Buổi sáng chúng tôi đi taxi đến đó.
爷爷奶奶看见我们很高兴。
Yéye nǎinai kànjiàn wǒmen hěn gāoxìng.
Ông bà nhìn thấy chúng tôi rất vui mừng.
中午奶奶做了米饭和菜。
Zhōngwǔ nǎinai zuò le mǐfàn hé cài.
Buổi trưa bà nấu cơm và món ăn.
爷爷请我们喝茶吃苹果。
Yéye qǐng wǒmen hē chá chī píngguǒ.
Ông mời chúng tôi uống trà, ăn táo.
我很喜欢吃奶奶做的菜。
Wǒ hěn xǐhuan chī nǎinai zuò de cài.
Tôi rất thích ăn món bà nấu.
下午五点我们坐出租车回家。
Xiàwǔ wǔ diǎn wǒmen zuò chūzūchē huí jiā.
Năm giờ chiều chúng tôi đi taxi về nhà.
昨天我和妈妈都很高兴。
Zuótiān wǒ hé māma dōu hěn gāoxìng.
Hôm qua tôi và mẹ đều rất vui.
(thân mật) bà (bà nội); (kính trọng) bà chủ nhà; lượng từ: 位 (wèi)
“奶奶在家。”
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
(thân mật) ông nội; ông bên nội; lượng từ: 个 (gè)
“我是他爷爷。”
mẹ; má; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“妈妈爱我。”
hôm qua
“昨天我没去。”
vui; vui vẻ; sẵn lòng (làm gì đó)
“我很高兴。”
buổi sáng; lượng từ: 个 (gè)
“今天上午有课。”
buổi chiều; lượng từ: 个 (gè); p.m.
“下午你在家吗?”
buổi trưa; trưa; lượng từ: 个 (gè)
“我们中午去。”
Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
“他是北京人。”
thích; ưa thích
“我喜欢中国。”
trở về nhà
“你几点回家?”
Hai mẹ con đi đến nhà ông bà bằng phương tiện gì?
Buổi trưa bà đã làm món gì cho cả nhà?
Hai mẹ con lên taxi về nhà lúc mấy giờ?
