
Đọc hiểu: Thành phố tôi sống
Đoạn văn ngắn giới thiệu thành phố đang sống, kèm câu hỏi đọc hiểu.
Giới thiệu
Bài luyện đọc HSK1 về chủ đề thành phố đang sống, giới thiệu đặc điểm nơi ở và sở thích cá nhân.
Bài đọc
我住在北京。
Wǒ zhù zài Běijīng.
Tôi sống ở Bắc Kinh.
这个城市很大,也很漂亮。
Zhè ge chéngshì hěn dà, yě hěn piàoliang.
Thành phố này rất lớn, cũng rất đẹp.
这里人很多,车也很多。
Zhèlǐ rén hěn duō, chē yě hěn duō.
Ở đây người rất đông, xe cũng rất nhiều.
这里有一个很大的学校。
Zhèlǐ yǒu yí ge hěn dà de xuéxiào.
Ở đây có một ngôi trường rất lớn.
我每天去学校学习汉语。
Wǒ měitiān qù xuéxiào xuéxí Hànyǔ.
Mỗi ngày tôi đến trường học tiếng Trung.
学校里有很多中国朋友。
Xuéxiào lǐ yǒu hěn duō Zhōngguó péngyou.
Trong trường có rất nhiều bạn Trung Quốc.
我很喜欢这个城市。
Wǒ hěn xǐhuan zhè ge chéngshì.
Tôi rất thích thành phố này.
我最喜欢在这里吃中国菜。
Wǒ zuì xǐhuan zài zhèlǐ chī Zhōngguó cài.
Tôi thích nhất là ăn món Trung Quốc ở đây.
这里的中国菜很好吃。
Zhèlǐ de Zhōngguó cài hěn hǎochī.
Món Trung Quốc ở đây rất ngon.
trường học; Lượng từ: 所 (suǒ)
“学校在哪里?”
ở đây; nơi này
“这里的学校很大。”
thích; ưa thích
“我喜欢中国。”
Trung Quốc
“我在中国。”
Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
“他是北京人。”
ngon; ngon miệng
“这个米饭很好吃。”
học; tìm hiểu
“我喜欢学习。”
bạn; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“他是我的朋友。”
Ngôn ngữ tiếng Trung; lượng từ: 门 (mén)
“我学习汉语。”
xinh đẹp; đẹp
“她的衣服很漂亮。”
Nhân vật trong bài sống ở đâu?
Mỗi ngày nhân vật "tôi" làm gì?
Nhân vật "tôi" thích điều gì nhất ở thành phố này?