
Đọc hiểu: Mua đồ dùng ở siêu thị
Tiểu Mỹ đi siêu thị mua ly nước, khăn mặt và một ít hoa quả cho phòng ở.
Giới thiệu
Bài đọc ngắn về chuyến đi siêu thị mua sắm đồ dùng và hoa quả của Tiểu Mỹ vào chiều thứ Sáu. Qua bài đọc, bạn sẽ ôn tập các từ vựng chỉ địa điểm, đồ vật và số tiền trong phạm vi HSK1.
Bài đọc
星期五下午天气很好。
Xīngqīwǔ xiàwǔ tiānqì hěn hǎo.
Chiều thứ Sáu thời tiết rất đẹp.
学校前面有一个大超市。
Xuéxiào qiánmiàn yǒu yí gè dà chāoshì.
Phía trước trường học có một siêu thị lớn.
小美去那里买东西。
Xiǎoměi qù nàlǐ mǎi dōngxi.
Tiểu Mỹ đến đó mua đồ.
她买了一个绿色的杯子。
Tā mǎile yí gè lǜsè de bēizi.
Cô ấy mua một chiếc ly màu xanh lục.
她想用这个杯子喝水。
Tā xiǎng yòng zhè gè bēizi hē shuǐ.
Cô ấy muốn dùng chiếc ly này để uống nước.
她还买了一些好苹果。
Tā hái mǎile yìxiē hǎo píngguǒ.
Cô ấy còn mua một ít táo ngon.
她问这些东西多少钱。
Tā wèn zhèxiē dōngxi duōshao qián.
Cô ấy hỏi những món đồ này bao nhiêu tiền.
一共是八十块钱。
Yígòng shì bāshí kuài qián.
Tổng cộng là tám mươi tệ.
她给钱后就走了。
Tā gěi qián hòu jiù zǒu le.
Cô ấy trả tiền xong liền rời đi.
cốc; ly; lượng từ: 个 (gè), 只 (zhī)
“杯子在桌子上。”
một số; một vài; một ít
“我买了一些书。”
buổi chiều; lượng từ: 个 (gè); p.m.
“下午你在家吗?”
đồ vật; thứ; người
“这是什么东西?”
bao nhiêu
“这个多少钱?”
thời tiết
“今天天气很好。”
trường học; Lượng từ: 所 (suǒ)
“学校在哪里?”
những... này
“这些苹果很大。”
ở đó; nơi đó
“我不去那里。”
tổng cộng
“这里一共有五个人。”
màu xanh lá
“我喜欢绿色的衣服。”
siêu thị (viết tắt của 超级市场 (chāo jí shì chǎng)); lượng từ: 家 (jiā)
“我去超市买东西。”
Tiểu Mỹ đi siêu thị mua sắm vào thời gian nào?
Tiểu Mỹ mua chiếc ly màu gì và dùng để làm gì?
Tất cả các món đồ Tiểu Mỹ mua hết bao nhiêu tiền?
