
Đọc hiểu: Thời tiết hôm nay
Đoạn văn ngắn tả thời tiết và kế hoạch trong ngày, kèm câu hỏi đọc hiểu.
Giới thiệu
Bài luyện đọc HSK1 chủ đề thời tiết và các hoạt động trong ngày theo mối quan hệ nguyên nhân - kết quả.
Bài đọc
今天天气很冷。
jīntiān tiānqì hěn lěng.
Hôm nay thời tiết rất lạnh.
上午下了大雨。
shàngwǔ xià le dà yǔ.
Buổi sáng trời đã mưa to.
我在家里看电视。
wǒ zài jiālǐ kàn diànshì.
Tôi ở trong nhà xem tivi.
下午不下雨了。
xiàwǔ bù xià yǔ le.
Buổi chiều trời không mưa nữa.
天气还是很冷。
tiānqì hái shì hěn lěng.
Thời tiết vẫn rất lạnh.
我穿了很多衣服。
wǒ chuān le hěn duō yīfu.
Tôi đã mặc rất nhiều quần áo.
我去商店买热茶。
wǒ qù shāngdiàn mǎi rè chá.
Tôi đi cửa hàng mua trà nóng.
喝热茶太好了。
hē rè chá tài hǎo le.
Uống trà nóng thật là tốt.
我今天很高兴。
wǒ jīntiān hěn gāoxìng.
Hôm nay tôi rất vui.
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
thời tiết
“今天天气很好。”
buổi sáng; lượng từ: 个 (gè)
“今天上午有课。”
buổi chiều; lượng từ: 个 (gè); p.m.
“下午你在家吗?”
trời mưa
“今天下雨了。”
cửa hàng; tiệm; lượng từ: 家 (jiā), 个 (gè)
“商店里有人吗?”
nhà
“家里有人吗?”
truyền hình; TV; lượng từ: 台 (tái), 部 (bù)
“我在看电视。”
quần áo; lượng từ: 件 (jiàn), 套 (tào)
“我的衣服呢?”
vẫn (như trước); nên (tốt hơn); không ngờ
“他还是我的同学。”
vui; vui vẻ; sẵn lòng (làm gì đó)
“我很高兴。”
Vì buổi sáng trời mưa to, nhân vật 'tôi' đã làm gì?
Thời tiết buổi chiều chuyển biến như thế nào?
Khi ra ngoài vào buổi chiều, nhân vật 'tôi' ăn mặc và làm gì?
