
Đọc hiểu: Một ngày của tôi
Đoạn văn ngắn kể lại một ngày bình thường, kèm câu hỏi đọc hiểu.
Giới thiệu
Đọc đoạn văn sau về lịch trình một ngày của một học sinh và trả lời câu hỏi.
Bài đọc
早上七点我喝一杯水。
Zǎoshang qī diǎn wǒ hē yī bēi shuǐ.
7 giờ sáng tôi uống một cốc nước.
八点我去学校学习。
Bā diǎn wǒ qù xuéxiào xuéxí.
8 giờ tôi đến trường học tập.
中午我和同学吃米饭。
Zhōngwǔ wǒ hé tóngxué chī mǐfàn.
Buổi trưa tôi và bạn học ăn cơm.
下午我们在学校看书。
Xiàwǔ wǒmen zài xuéxiào kàn shū.
Buổi chiều chúng tôi đọc sách ở trường.
五点半我坐出租车回家。
Wǔ diǎn bàn wǒ zuò chūzūchē huí jiā.
5 rưỡi tôi ngồi xe taxi về nhà.
晚上我给妈妈打电话。
Wǎnshang wǒ gěi māma dǎ diànhuà.
Buổi tối tôi gọi điện thoại cho mẹ.
我们说话,很高兴。
Wǒmen shuōhuà, hěn gāoxìng.
Chúng tôi nói chuyện, rất vui vẻ.
十点我睡觉。
Shí diǎn wǒ shuìjiào.
10 giờ tôi đi ngủ.
trường học; Lượng từ: 所 (suǒ)
“学校在哪里?”
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
buổi chiều; lượng từ: 个 (gè); p.m.
“下午你在家吗?”
buổi trưa; trưa; lượng từ: 个 (gè)
“我们中午去。”
học cùng trường; bạn học; bạn cùng lớp
“他是我的同学。”
trở về nhà
“你几点回家?”
mẹ; má; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“妈妈爱我。”
học; tìm hiểu
“我喜欢学习。”
gọi điện thoại
“我给妈妈打电话。”
buổi sáng sớm; lượng từ: 个 (gè)
“早上好!”
buổi tối; đêm; lượng từ: 个 (gè)
“我晚上去买苹果。”
đi ngủ; ngủ
“他九点睡觉。”
Nhân vật làm gì lúc 7 giờ sáng?
Buổi trưa nhân vật ăn cơm cùng với ai?
Nhân vật về nhà bằng phương tiện gì?
