
Đọc hiểu: Chọn áo ấm mùa đông
Tiểu Mỹ cùng bạn chọn mua một chiếc áo khoác ấm màu đen.
Giới thiệu
Đoạn đọc mô tả Tiểu Mỹ vào cửa hàng mua áo ấm trong ngày lạnh.
Bài đọc
今天天气很冷。
jīntiān tiānqì hěn lěng
Hôm nay thời tiết rất lạnh.
小美去商店买衣服。
xiǎoměi qù shāngdiàn mǎi yīfu
Tiểu Mỹ đi cửa hàng mua quần áo.
她想买一件衣服。
tā xiǎng mǎi yī jiàn yīfu
Cô ấy muốn mua một chiếc áo.
商店里有白色的衣服和黑色的衣服。
shāngdiàn lǐ yǒu báisè de yīfu hé hēisè de yīfu
Trong cửa hàng có áo màu trắng và áo màu đen.
这件黑色的衣服不贵。
zhè jiàn hēisè de yīfu bù guì
Chiếc áo đen này không đắt.
小美很喜欢这件衣服。
xiǎoměi hěn xǐhuan zhè jiàn yīfu
Tiểu Mỹ rất thích chiếc áo này.
她要买这件黑色的衣服。
tā yào mǎi zhè jiàn hēisè de yīfu
Cô ấy muốn mua chiếc áo đen này.
小美很高兴,回家了。
xiǎoměi hěn gāoxìng, huí jiā le
Tiểu Mỹ rất vui, đi về nhà rồi.
quần áo; lượng từ: 件 (jiàn), 套 (tào)
“我的衣服呢?”
cửa hàng; tiệm; lượng từ: 家 (jiā), 个 (gè)
“商店里有人吗?”
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
thích; ưa thích
“我喜欢中国。”
trở về nhà
“你几点回家?”
thời tiết
“今天天气很好。”
vui; vui vẻ; sẵn lòng (làm gì đó)
“我很高兴。”
màu đen
“我喜欢黑色。”
màu trắng; nghĩa bóng: phản động; chống cộng sản
“这件衣服是白色。”
Thời tiết hôm nay như thế nào?
Tiểu Mỹ mua áo màu gì?
Tại sao Tiểu Mỹ muốn mua chiếc áo này?
