
Đọc hiểu: Kế hoạch đi du lịch bằng tàu hỏa
Đại Vệ và Cao Tiểu Minh thảo luận kế hoạch mua vé tàu đi du lịch tuần sau.
Giới thiệu
Bài đọc kể về kế hoạch đi du lịch Bắc Kinh bằng tàu hỏa của Đại Vệ và Cao Tiểu Minh khi được nghỉ học vào tuần sau.
Bài đọc
下个星期学校不上课。
Xià gè xīngqī xuéxiào bù shàngkè.
Tuần sau trường học không có lớp.
他们有三天时间。
Tāmen yǒu sān tiān shíjiān.
Họ có thời gian ba ngày.
大卫想去北京玩儿。
Dàwèi xiǎng qù Běijīng wánr.
Đại Vệ muốn đi Bắc Kinh chơi.
高小明想坐火车去。
Gāo Xiǎomíng xiǎng zuò huǒchē qù.
Cao Tiểu Minh muốn đi bằng tàu hỏa.
他说火车票不贵。
Tā shuō huǒchēpiào bù guì.
Cậu ấy nói vé tàu hỏa không đắt.
坐火车也很好。
Zuò huǒchē yě hěn hǎo.
Đi tàu hỏa cũng rất tốt.
他们在电脑上看车票。
Tāmen zài diànnǎo shang kàn chēpiào.
Họ xem vé tàu trên máy tính.
火车什么时候去北京?
Huǒchē shénme shíhou qù Běijīng?
Tàu hỏa khi nào đi Bắc Kinh?
这张火车票多少钱?
Zhè zhāng huǒchēpiào duōshao qián?
Tấm vé tàu hỏa này bao nhiêu tiền?
tàu hỏa; lượng từ: 列 (liè), 节 (jié), 班 (bān), 趟 (tàng)
“我坐火车去。”
họ; bọn họ
“他们都是学生。”
Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
“他是北京人。”
đi học; tham dự lớp; học hoặc dạy một lớp
“我们八点上课。”
bao nhiêu
“这个多少钱?”
trường học; Lượng từ: 所 (suǒ)
“学校在哪里?”
(khái niệm) thời gian; khoảng thời gian; (thời điểm) thời gian
“我没有时间。”
chơi; vui chơi; đi chơi
“我们去玩儿吧。”
máy tính; lượng từ: 台 (tái)
“他有一台电脑。”
vé (xe buýt hoặc tàu hỏa)
“车票在桌子上。”
Tuần sau họ có bao nhiêu ngày nghỉ?
Vì sao Cao Tiểu Minh muốn đi Bắc Kinh bằng tàu hỏa?
Hai người tra cứu thông tin vé tàu hỏa ở đâu?
