
Đọc hiểu: Một ngày ở trường
Đoạn văn ngắn kể lịch trình một ngày ở trường, kèm câu hỏi đọc hiểu.
Giới thiệu
Bài đọc mô tả thời gian biểu một ngày đến trường của học sinh trình độ HSK1. Hãy đọc và nắm trình tự thời gian cùng các hoạt động chính.
Bài đọc
我早上八点去学校。
Wǒ zǎoshang bā diǎn qù xuéxiào.
Tôi đến trường lúc 8 giờ sáng.
学校里有很多学生。
Xuéxiào lǐ yǒu hěn duō xuésheng.
Trong trường có rất nhiều học sinh.
上午我们学汉语。
Shàngwǔ wǒmen xué Hànyǔ.
Buổi sáng chúng tôi học tiếng Hán.
老师是王老师。
Lǎoshī shì Wáng lǎoshī.
Giáo viên là thầy Vương.
中午十二点我们去吃饭。
Zhōngwǔ shí'èr diǎn wǒmen qù chīfàn.
12 giờ trưa chúng tôi đi ăn cơm.
我和朋友在学校吃饭。
Wǒ hé péngyou zài xuéxiào chīfàn.
Tôi và bạn ăn cơm ở trường.
下午我们在学校看书。
Xiàwǔ wǒmen zài xuéxiào kànshū.
Buổi chiều chúng tôi đọc sách ở trường.
下午四点我坐出租车回家。
Xiàwǔ sì diǎn wǒ zuò chūzūchē huí jiā.
4 giờ chiều tôi đi taxi về nhà.
今天我很高兴。
Jīntiān wǒ hěn gāoxìng.
Hôm nay tôi rất vui.
trường học; Lượng từ: 所 (suǒ)
“学校在哪里?”
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
buổi chiều; lượng từ: 个 (gè); p.m.
“下午你在家吗?”
dùng bữa; ăn; kiếm sống
“我们吃饭吧。”
buổi sáng; lượng từ: 个 (gè)
“今天上午有课。”
buổi trưa; trưa; lượng từ: 个 (gè)
“我们中午去。”
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
trở về nhà
“你几点回家?”
học sinh; trẻ đi học
“我是汉语学生。”
buổi sáng sớm; lượng từ: 个 (gè)
“早上好!”
bạn; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“他是我的朋友。”
Ngôn ngữ tiếng Trung; lượng từ: 门 (mén)
“我学习汉语。”
Nhân vật trong bài học môn gì vào buổi sáng?
Buổi trưa nhân vật ăn cơm ở đâu và với ai?
Nhân vật về nhà vào thời gian nào và bằng phương tiện gì?
