
Đọc hiểu: Buổi xem phim tối thứ Bảy
Đại Vệ và Cao Tiểu Minh xem phim điện ảnh Trung Quốc tại rạp.
Giới thiệu
Bài đọc kể về buổi đi xem phim vào tối thứ Bảy của Đại Vệ và Cao Tiểu Minh. Qua đoạn văn, bạn sẽ học cách dùng các từ chỉ thời gian, địa điểm và cách nêu cảm nhận về một bộ phim.
Bài đọc
星期六晚上大卫想看电影。
Xīngqīliù wǎnshang Dàwèi xiǎng kàn diànyǐng.
Tối thứ Bảy Đại Vệ muốn đi xem phim.
他问高小明:“你能去吗?”
Tā wèn Gāo Xiǎomíng: “Nǐ néng qù ma?”
Cậu ấy hỏi Cao Tiểu Minh: “Cậu có thể đi không?”
高小明说:“我能去。”
Gāo Xiǎomíng shuō: “Wǒ néng qù.”
Cao Tiểu Minh nói: “Mình đi được.”
电影院在火车站前面。
Diànyǐngyuàn zài huǒchēzhàn qiánmiàn.
Rạp chiếu phim ở phía trước nhà ga.
这个中文电影有两个小时。
Zhè ge Zhōngwén diànyǐng yǒu liǎng ge xiǎoshí.
Bộ phim tiếng Trung này dài hai tiếng.
高小明问:“电影怎么样?”
Gāo Xiǎomíng wèn: “Diànyǐng zěnmeyàng?”
Cao Tiểu Minh hỏi: “Phim thế nào?”
大卫说:“电影很好看。”
Dàwèi shuō: “Diànyǐng hěn hǎokàn.”
Đại Vệ nói: “Phim rất hay.”
但是电影不太好懂。
Dànshì diànyǐng bú tài hǎo dǒng.
Nhưng phim không dễ hiểu lắm.
他们看完电影都很高兴。
Tāmen kàn wán diànyǐng dōu hěn gāoxìng.
Xem phim xong hai người đều rất vui vẻ.
phim; điện ảnh; lượng từ: 部 (bù), 片 (piàn), 幕 (mù), 场 (chǎng)
“我们去看电影吧。”
ngôn ngữ Trung Quốc
“我学中文。”
họ; bọn họ
“他们都是学生。”
ưa nhìn; xinh đẹp; hay (phim, sách, chương trình TV, v.v.)
“这本书很好看。”
giờ; lượng từ: 个 (gè)
“我学了一个小时。”
buổi tối; đêm; lượng từ: 个 (gè)
“我晚上去买苹果。”
nhà ga
“火车站很大。”
rạp chiếu phim; rạp phim; lượng từ: 家 (jiā), 座 (zuò)
“电影院在哪里?”
vui; vui vẻ; sẵn lòng (làm gì đó)
“我很高兴。”
nhưng; tuy nhiên
“他很累,但是很高兴。”
như thế nào?; thế nào?; ra sao?
“今天天气怎么样?”
Đại Vệ rủ Cao Tiểu Minh đi xem phim vào lúc nào?
Rạp chiếu phim nằm ở đâu?
Bộ phim tiếng Trung này như thế nào?
